Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ

Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

Tỷ giá PVCOMBank ngày 19/05/2021

Cập nhật lúc 19:25:41 ngày 19/05/2021

Ký hiệu : Tỷ giá PVCOMBank tăng so với ngày hôm trước 18/05/2021

Ký hiệu : Tỷ giá PVCOMBank giảm so với ngày hôm trước 18/05/2021

Ký hiệu : Tỷ giá PVCOMBank không thay đổi so với ngày hôm trước 18/05/2021

Ngân hàng Đại chúng Việt Nam

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Giá mua Giá bán Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 22.950
10
23.150
10
22.920
10
Đô la Mỹ
jpy 207,53
0,74
216,18
0,76
205,45
0,73
Yên Nhật
eur 27.583
192
28.734
201
27.307
190
Euro
gbp 32.247
244
33.258
253
31.925
243
Bảng Anh
aud 17.702
94
18.257
97
17.525
93
Đô la Australia
sgd 17.078
73
17.613
74
16.907
72
Đô la Singapore
hkd 2.924
2
3.015
2
2.895
3
Đô la Hồng Kông
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhật lúc 19:27:07 ngày 19/05/2021
Xem lịch sử tỷ giá PVCOMBank Xem biểu đồ tỷ giá PVCOMBank


Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.


Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Ngân hàng Đại chúng Việt Nam trong tuần bên dưới.

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.


Lịch sử Tỷ giá PVCOMBank 7 ngày qua

Nhằm giúp độc giả có cái nhìn tổng quan về tỷ giá PVCOMBank, WebTỷGiá đã tổng hợp toàn bộ sự thay đổi tỷ giá ngoại tệ trong 7 ngày vừa qua ở bảng dưới. Độc giả có thể theo dõi và đưa ra các nhận định về tỷ giá ngoại tệ cho riêng mình.

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Loại Tên Giá mua Giá bán Chuyển khoản Cập nhật lúc
HKD Đô la Hồng Kông 2.924 3.015 2.895 19:27:07 Thứ tư 19/05/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.922 3.013 2.892 19:26:54 Thứ ba 18/05/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.923 3.015 2.894 19:26:45 Thứ hai 17/05/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.923 3.015 2.894 19:26:32 Chủ nhật 16/05/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.923 3.015 2.894 19:26:29 Thứ bảy 15/05/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.923 3.015 2.894 19:27:37 Thứ sáu 14/05/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.923 3.015 2.894 19:26:44 Thứ năm 13/05/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.925 3.017 2.896 19:26:50 Thứ tư 12/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.950 23.150 22.920 19:25:41 Thứ tư 19/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.940 23.140 22.910 19:25:30 Thứ ba 18/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.950 23.150 22.920 19:25:23 Thứ hai 17/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.950 23.150 22.920 19:24:53 Chủ nhật 16/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.950 23.150 22.920 19:25:08 Thứ bảy 15/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.950 23.150 22.920 19:26:16 Thứ sáu 14/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.960 23.160 22.930 19:25:22 Thứ năm 13/05/2021
USD Đô la Mỹ 22.960 23.160 22.930 19:25:25 Thứ tư 12/05/2021
JPY Yên Nhật 207,53 216,18 205,45 19:25:52 Thứ tư 19/05/2021
JPY Yên Nhật 206,79 215,42 204,72 19:25:41 Thứ ba 18/05/2021
JPY Yên Nhật 206,45 215,07 204,38 19:25:34 Thứ hai 17/05/2021
JPY Yên Nhật 206,03 214,7 204,05 19:25:05 Chủ nhật 16/05/2021
JPY Yên Nhật 206,03 214,7 204,05 19:25:18 Thứ bảy 15/05/2021
JPY Yên Nhật 206,03 214,7 204,05 19:26:27 Thứ sáu 14/05/2021
JPY Yên Nhật 205,99 214,59 203,93 19:25:32 Thứ năm 13/05/2021
JPY Yên Nhật 207,85 216,51 205,78 19:25:36 Thứ tư 12/05/2021
EUR Euro 27.583 28.734 27.307 19:26:05 Thứ tư 19/05/2021
EUR Euro 27.391 28.533 27.117 19:25:52 Thứ ba 18/05/2021
EUR Euro 27.425 28.569 27.151 19:25:46 Thứ hai 17/05/2021
EUR Euro 27.260 28.398 26.988 19:25:17 Chủ nhật 16/05/2021
EUR Euro 27.260 28.398 26.988 19:25:28 Thứ bảy 15/05/2021
EUR Euro 27.260 28.398 26.988 19:26:37 Thứ sáu 14/05/2021
EUR Euro 27.269 28.407 26.997 19:25:43 Thứ năm 13/05/2021
EUR Euro 27.426 28.570 27.152 19:25:46 Thứ tư 12/05/2021
GBP Bảng Anh 32.247 33.258 31.925 19:26:25 Thứ tư 19/05/2021
GBP Bảng Anh 32.003 33.005 31.682 19:26:13 Thứ ba 18/05/2021
GBP Bảng Anh 31.993 32.996 31.673 19:26:06 Thứ hai 17/05/2021
GBP Bảng Anh 31.863 32.862 31.546 19:25:38 Chủ nhật 16/05/2021
GBP Bảng Anh 31.863 32.862 31.546 19:25:46 Thứ bảy 15/05/2021
GBP Bảng Anh 31.863 32.862 31.546 19:26:56 Thứ sáu 14/05/2021
GBP Bảng Anh 31.913 32.914 31.594 19:26:03 Thứ năm 13/05/2021
GBP Bảng Anh 32.075 33.080 31.754 19:26:09 Thứ tư 12/05/2021
AUD Đô la Australia 17.702 18.257 17.525 19:26:36 Thứ tư 19/05/2021
AUD Đô la Australia 17.608 18.160 17.432 19:26:23 Thứ ba 18/05/2021
AUD Đô la Australia 17.645 18.199 17.469 19:26:16 Thứ hai 17/05/2021
AUD Đô la Australia 17.516 18.063 17.341 19:25:50 Chủ nhật 16/05/2021
AUD Đô la Australia 17.516 18.063 17.341 19:25:56 Thứ bảy 15/05/2021
AUD Đô la Australia 17.516 18.063 17.341 19:27:06 Thứ sáu 14/05/2021
AUD Đô la Australia 17.543 18.093 17.368 19:26:13 Thứ năm 13/05/2021
AUD Đô la Australia 17.771 18.328 17.593 19:26:20 Thứ tư 12/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.078 17.613 16.907 19:26:46 Thứ tư 19/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.005 17.539 16.835 19:26:34 Thứ ba 18/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.033 17.567 16.863 19:26:26 Thứ hai 17/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.010 17.544 16.841 19:26:04 Chủ nhật 16/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.010 17.544 16.841 19:26:08 Thứ bảy 15/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.010 17.544 16.841 19:27:17 Thứ sáu 14/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.029 17.563 16.859 19:26:24 Thứ năm 13/05/2021
SGD Đô la Singapore 17.116 17.653 16.945 19:26:30 Thứ tư 12/05/2021

Biểu đồ tỷ giá hối đoái Ngân hàng Đại chúng Việt Nam trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng PVCOMBank trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ