Bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá GBP

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

gbp

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 33.282 32.322 33.282 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 33.218 31.928 32.121 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 33.189 32.103 32.264 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 32.751 32.446 32.546 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 33.165 31.999 32.260 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 32.100,91 31.779,9 31.779,9 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 32.849 32.362 32.443 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 33.121 31.803 32.116 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 32.843 0 32.335 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 32.959 32.448 32.959 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 32.965 32.255 32.355 Ngân hàng Phương Đông
VIB 32.882 32.095 32.386 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 32.148 32.914 32.342 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 32.100,91 31.779,9 31.779,9 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 32.100,91 31.779,9 31.779,9 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 32.100,91 31.779,9 31.779,9 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 32.100,91 31.779,9 31.779,9 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 33.107,33 31.779,9 32.100,91 Ngân hàng An Bình
ACB 32.885 0 32.434 Ngân hàng Á Châu
VCCB 32.887 32.372 0 Ngân hàng Bản Việt
LIENVIETPOSTBANK 32.797 0 32.326 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 32.838 0 32.380 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 33.005 32.003 31.682 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 32.840 32.310 32.440 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 32.778 32.078 32.178 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 33.106 31.984 32.102 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ GBP - Bảng Anh hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán GBP của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 32.100,91 - 33.282 VND/1GBP.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá bán ra là 33.282 VNĐ /1 GBP

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Xây Dựng (CBBank) với giá bán ra là 32.100,91 VNĐ/1 GBP

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua GBP của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 31.779,9 - 32.914 VND/1GBP.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 32.914VNĐ/1GBP

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Xây Dựng (CBBank) với giá mua vào là 31.779,9 VNĐ/1GBP


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :