Bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 26 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá GBP

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

gbp

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
ABBANK 28.911 27.799 27.911 Ngân hàng An Bình
ACB 0 0 28.079 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 27.700 28.531 27.867 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
VCCB 28.721 27.687 0 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 28.875 27.679 27.846 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
CBBANK 0 0 27.982 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 29.190 28.670 28.790 Ngân hàng Đông Á
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
GPBANK 0 0 28.071 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HDBANK 28.512 27.886 27.967 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HLBANK 28.480 27.661 27.914 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
HSBC 28.649 27.511 27.782 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 28.510 0 28.051 Ngân hàng Kiên Long
LIENVIETPOSTBANK 28.537 0 27.909 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 28.820 27.686 27.786 Ngân hàng Quân Đội
OCB 28.854 27.936 28.086 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 28.398 0 27.954 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 28.770 27.878 27.599 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SACOMBANK 28.638 27.917 27.967 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SCB 28.560 27.820 27.930 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 28.540 27.710 27.840 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 28.788 27.497 27.861 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 28.694 27.607 27.800 Ngân hàng Tiên Phong
VIB 28.494 27.816 28.069 Ngân hàng Quốc tế
VIETCOMBANK 28.694,87 27.520,94 27.798,93 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIETINBANK 28.898 27.888 27.938 Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ GBP - Bảng Anh hôm nay (30/06/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán GBP của 26 ngân hàng giao động trong khoảng 27.700 - 29.190 VND/1GBP.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá bán ra là 29.190 VNĐ /1 GBP

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 27.700 VNĐ/1 GBP

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua GBP của 26 ngân hàng giao dịch trong khoảng 27.497 - 28.670 VND/1GBP.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá mua vào là 28.670VNĐ/1GBP

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) với giá mua vào là 27.497 VNĐ/1GBP


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :