Bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá GBP

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

gbp

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 31.281 30.321 31.281 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
SACOMBANK 31.000 30.334 30.384 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
VIETCOMBANK 30.183,68 29.881,85 29.881,85 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HSBC 31.164 29.922 30.214 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 30.907 0 30.383 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 31.064 30.528 31.064 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 30.923 30.175 30.449 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 30.173 31.020 30.355 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 0 0 30.443 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 30.920 30.390 30.520 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 30.951 0 30.424 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 30.958 30.142 30.395 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 31.177 30.016 30.137 Ngân hàng An Bình
ACB 30.917 0 30.461 Ngân hàng Á Châu
VCCB 31.152 30.207 0 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 31.297 29.997 30.179 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
HDBANK 31.044 30.488 30.579 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
LIENVIETPOSTBANK 30.895 0 30.442 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 31.222 30.098 30.249 Ngân hàng Quân Đội
OCB 30.927 30.016 30.116 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 30.907 0 30.438 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 31.243 30.266 29.963 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 31.130 30.190 30.310 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 31.095 30.395 30.495 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 31.208 29.917 30.290 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 31.157 30.025 30.185 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ GBP - Bảng Anh hôm nay (24/01/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán GBP của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 30.173 - 31.297 VND/1GBP.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) với giá bán ra là 31.297 VNĐ /1 GBP

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 30.173 VNĐ/1 GBP

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua GBP của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 29.881,85 - 31.020 VND/1GBP.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 31.020VNĐ/1GBP

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá mua vào là 29.881,85 VNĐ/1GBP


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :

Sách nói online