Bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 26 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá GBP

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

gbp

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
ABBANK 29.870 27.916 28.028 Ngân hàng An Bình
ACB 0 0 28.736 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 28.757 29.446 28.747 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
BIDV 29.606 28.388 28.559 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
VCCB 29.300 28.533 0 Ngân hàng Bản Việt
CBBANK 0 0 28.869 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 29.250 28.560 28.670 Ngân hàng Đông Á
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
GPBANK 0 0 28.911 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HDBANK 29.270 28.560 28.631 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HLBANK 29.531 28.695 28.948 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
HSBC 29.575 28.382 28.644 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 29.162 0 28.702 Ngân hàng Kiên Long
LIENVIETPOSTBANK 0 0 28.811 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 29.608 28.447 28.547 Ngân hàng Quân Đội
OCB 29.612 28.695 28.845 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 29.224 0 28.698 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 29.548 28.636 28.350 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 29.740 28.580 28.690 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 29.473 28.703 28.803 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
SACOMBANK 29.418 28.651 28.701 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 29.530 28.215 28.581 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 29.703 28.260 28.464 Ngân hàng Tiên Phong
VIB 29.409 28.465 28.724 Ngân hàng Quốc tế
VIETCOMBANK 29.379,47 28.178,76 28.463,39 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIETINBANK 29.647 28.637 28.687 Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ GBP - Bảng Anh hôm nay (08/12/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán GBP của 26 ngân hàng giao động trong khoảng 28.757 - 29.870 VND/1GBP.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá bán ra là 29.870 VNĐ /1 GBP

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 28.757 VNĐ/1 GBP

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua GBP của 26 ngân hàng giao dịch trong khoảng 27.916 - 29.446 VND/1GBP.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 29.446VNĐ/1GBP

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá mua vào là 27.916 VNĐ/1GBP


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :