Tỷ giá hối đoái ABBANK ngày 26/01/2021

Cập nhật lúc 14:07:59 ngày 26/01/2021

Tổng hợp tỷ giá 20 ngoại tệ được Ngân hàng An Bình hỗ trợ.

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng An Bình tăng so với ngày hôm trước 25/01/2021

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng An Bình giảm so với ngày hôm trước 25/01/2021

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng An Bình không thay đổi so với ngày hôm trước 25/01/2021

Ngân hàng An Bình

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
aud 17.326,2
-35,98
18.049,89
-37,48
17.501,21
-36,35
Đô la Australia
cad 17.646,34
-41,63
18.383,39
-43,37
17.824,58
-42,05
Đô la Canada
chf 25.328,85
-74,38
26.386,79
-77,49
25.584,7
-75,13
Franc Thụy sĩ
cny 3.489,04
1,4
3.635,31
1,45
3.524,28
1,42
Nhân dân tệ
dkk 0
0
3.834,23
-10,6
3.695,43
-10,22
Krone Đan Mạch
eur 27.147,17
-71,59
28.565,38
-75,33
27.421,38
-72,32
Euro
gbp 30.732,93
-38,22
32.016,59
-39,82
31.043,36
-38,61
Bảng Anh
hkd 2.901,67
0,37
3.022,87
0,39
2.930,98
0,38
Đô la Hồng Kông
inr 0
0
327,81
0,09
315,43
0,08
Rupee Ấn Độ
jpy 215,69
0,11
226,95
0,11
217,86
0,1
Yên Nhật
krw 18,12
0,04
22,05
0,04
20,13
0,04
Won Hàn Quốc
kwd 0
0
79.090,93
-52,35
76.104,4
-50,37
Dinar Kuwait
myr 0
0
5.769,15
4,28
5.650,01
4,19
Ringgit Malaysia
nok 0
0
2.757,54
-14,96
2.647,1
-14,37
Krone Na Uy
rub 0
0
340,8
0,2
305,84
0,18
Rúp Nga
sar 0
0
6.377,04
1,02
6.136,24
0,98
Riyal Ả Rập Saudi
sek 0
0
2.841,79
0,62
2.727,98
0,59
Krona Thụy Điển
sgd 16.945,69
2,55
17.653,49
2,66
17.116,86
2,58
Đô la Singapore
thb 680,25
-0,23
784,22
-0,26
755,83
-0,25
Bạt Thái Lan
usd 22.950
-5
23.160
-5
22.980
-5
Đô la Mỹ
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhật lúc 14:08:05 ngày 26/01/2021

Nguồn : Tổng hợp bởi WebTỷGiá. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem lịch sử tỷ giá Xem biểu đồ tỷ giá


Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.


Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng ABBANK trong tuần bên dưới.

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.


Biểu đồ tỷ giá hối đoái ABBANK trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng ABBANK trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ


Giới thiệu về Ngân hàng An Bình

Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng TMCP An Bình.
Tên đăng ký tiếng Anh: An Binh Commercial Joint Stock Bank
Tên viết tắt : ABBANK
Địa chỉ hội sở chính: 36 Hoàng Cầu, P. Ô Chợ Dừa, Q.Đống Đa, Hà Nội. .
Số điện thoại: 1800.1159
Website: www.abbank.vn
Email: [email protected]
Swift: ABBKVNVX