Bảng so sánh tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) tại 12 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Krona Thụy Điển bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá SEK

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

sek

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 2.519 0 2.409 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 2.513,7 0 2.410,86 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
MARITIMEBANK 2.619 2.361 2.619 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
AGRIBANK 2.410,86 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 2.410,86 0 0 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 2.410,86 0 0 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 2.410,86 0 0 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 2.410,86 0 0 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
BIDV 2.499 0 2.419 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 2.697,84 0 0 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 0 0 2.526 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TPBANK 2.514 0 0 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ SEK - Krona Thụy Điển hôm nay (24/01/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán SEK của 12 ngân hàng giao động trong khoảng 2.410,86 - 2.697,84 VND/1SEK.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank) với giá bán ra là 2.697,84 VNĐ /1 SEK

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 2.410,86 VNĐ/1 SEK

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua SEK của 12 ngân hàng giao dịch trong khoảng 2.361 - 2.361 VND/1SEK.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 2.361VNĐ/1SEK

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 2.361 VNĐ/1SEK


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :

Sách nói online