Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ

Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

Bảng so sánh tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) tại 10 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Krona Thụy Điển bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá SEK

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

sek

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
ACB 0 0 0 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 0 2.357 2.270 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
BIDV 2.416 0 2.338 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
HDBANK 2.402 0 2.288 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
MBBANK 0 0 0 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 0 0 2.360 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TPBANK 2.388 0 0 Ngân hàng Tiên Phong
VIB 0 0 2.282 Ngân hàng Quốc tế
VIETCOMBANK 2.362,47 0 2.266,21 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIETINBANK 2.380 0 2.270 Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ SEK - Krona Thụy Điển hôm nay (15/04/2024)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán SEK của 10 ngân hàng giao động trong khoảng 2.362,47 - 2.416 VND/1SEK.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) với giá bán ra là 2.416 VNĐ /1 SEK

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 2.362,47 VNĐ/1 SEK

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua SEK của 10 ngân hàng giao dịch trong khoảng 2.357 - 2.357 VND/1SEK.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 2.357VNĐ/1SEK

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 2.357 VNĐ/1SEK


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :