Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 26 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Euro bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá EUR

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

eur

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
ABBANK 25.868 24.063 24.159 Ngân hàng An Bình
ACB 25.344 24.711 24.810 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 24.670 25.772 24.719 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
BIDV 25.684 24.550 24.616 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
VCCB 25.507 24.600 24.339 Ngân hàng Bản Việt
CBBANK 0 24.794 24.894 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 25.240 24.650 24.740 Ngân hàng Đông Á
EXIMBANK 25.287 24.687 24.761 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
GPBANK 25.348 24.686 24.935 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HDBANK 25.268 24.571 24.642 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HLBANK 25.451 24.747 24.885 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
HSBC 25.563 24.609 24.659 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 25.168 24.627 24.727 Ngân hàng Kiên Long
LIENVIETPOSTBANK 25.936 24.660 24.760 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 25.790 24.438 24.578 Ngân hàng Quân Đội
OCB 26.502 24.784 24.934 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 25.208 0 24.750 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 25.807 24.696 24.449 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 25.690 24.610 24.680 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 25.456 24.786 24.786 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
SACOMBANK 25.557 24.642 24.742 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 25.734 24.388 24.689 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 25.921 24.442 24.554 Ngân hàng Tiên Phong
VIB 25.502 24.664 24.763 Ngân hàng Quốc tế
VIETCOMBANK 25.667,44 24.307,12 24.552,64 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIETINBANK 25.799 24.664 24.689 Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ EUR - Euro hôm nay (08/12/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán EUR của 26 ngân hàng giao động trong khoảng 24.670 - 26.502 VND/1EUR.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Phương Đông (OCB) với giá bán ra là 26.502 VNĐ /1 EUR

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 24.670 VNĐ/1 EUR

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua EUR của 26 ngân hàng giao dịch trong khoảng 24.063 - 25.772 VND/1EUR.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 25.772VNĐ/1EUR

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá mua vào là 24.063 VNĐ/1EUR


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :