Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Euro bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá EUR

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

eur

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 26.296 25.276 26.296 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
SACOMBANK 26.059 25.251 25.351 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
VIETCOMBANK 25.248,46 24.995,98 24.995,98 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HSBC 26.074 25.163 25.279 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 25.864 25.352 25.405 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 26.117 25.339 26.117 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 25.872 25.351 25.453 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 25.192 26.045 25.293 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 0 25.344 25.445 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 25.840 25.400 25.510 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 25.882 25.193 25.447 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 25.936 25.252 25.390 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 26.222 25.070 25.171 Ngân hàng An Bình
ACB 25.842 25.359 25.461 Ngân hàng Á Châu
VCCB 26.372 25.255 24.987 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 26.332 25.160 25.228 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
EXIMBANK 25.897 25.362 25.438 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
HDBANK 26.078 25.545 25.613 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
LIENVIETPOSTBANK 25.874 0 25.446 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 26.389 25.131 25.257 Ngân hàng Quân Đội
OCB 26.253 25.640 25.740 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 25.852 0 25.460 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 26.364 25.217 24.965 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 26.260 25.190 25.270 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 25.834 25.434 25.434 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 26.366 25.041 25.344 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 26.396 25.095 25.249 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ EUR - Euro hôm nay (24/01/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán EUR của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 25.192 - 26.396 VND/1EUR.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá bán ra là 26.396 VNĐ /1 EUR

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 25.192 VNĐ/1 EUR

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua EUR của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 24.995,98 - 26.045 VND/1EUR.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 26.045VNĐ/1EUR

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá mua vào là 24.995,98 VNĐ/1EUR


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :

Sách nói online