Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 26 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Euro bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá EUR

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

eur

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
ABBANK 24.129 23.062 23.154 Ngân hàng An Bình
ACB 23.720 23.172 23.265 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 24.112 23.186 23.179 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
VCCB 24.420 23.133 22.888 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 24.232 23.156 23.219 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
CBBANK 0 23.295 23.389 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 23.820 23.350 23.460 Ngân hàng Đông Á
EXIMBANK 23.820 23.296 23.366 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
GPBANK 23.791 23.178 23.416 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HDBANK 23.896 23.294 23.364 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HLBANK 23.867 23.181 23.319 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
HSBC 24.020 23.123 23.171 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 23.704 23.173 23.273 Ngân hàng Kiên Long
LIENVIETPOSTBANK 24.213 23.156 23.256 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 24.214 22.930 23.030 Ngân hàng Quân Đội
OCB 24.803 23.288 23.438 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 23.796 0 23.418 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 24.264 23.219 22.987 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SACOMBANK 24.091 23.182 23.282 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SCB 23.890 23.130 23.200 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 23.949 23.279 23.279 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 24.200 22.880 23.175 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 24.268 23.053 23.215 Ngân hàng Tiên Phong
VIB 24.026 23.288 23.382 Ngân hàng Quốc tế
VIETCOMBANK 24.268,73 22.981,75 23.213,89 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIETINBANK 24.304 23.169 23.194 Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ EUR - Euro hôm nay (20/08/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán EUR của 26 ngân hàng giao động trong khoảng 23.704 - 24.803 VND/1EUR.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Phương Đông (OCB) với giá bán ra là 24.803 VNĐ /1 EUR

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Kiên Long (KienLongBank) với giá bán ra là 23.704 VNĐ/1 EUR

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua EUR của 26 ngân hàng giao dịch trong khoảng 22.880 - 23.350 VND/1EUR.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá mua vào là 23.350VNĐ/1EUR

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) với giá mua vào là 22.880 VNĐ/1EUR


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :