Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Euro bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá EUR

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

eur

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 27.339 26.319 27.339 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 27.375 26.283 26.355 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 27.436 26.197 26.329 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 26.915 26.500 26.600 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 27.386 26.167 26.373 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 26.307,87 26.044,79 26.044,79 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 26.929 26.478 26.546 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 27.167 26.218 26.340 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 26.890 26.306 26.472 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 27.070 26.355 27.070 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 26.923 26.409 26.509 Ngân hàng Phương Đông
VIB 26.999 26.341 26.447 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 27.063 26.364 26.430 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 0 26.425 26.531 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 26.890 26.430 26.550 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 26.939 26.277 26.539 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 27.018 26.333 26.471 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 27.138 26.270 26.376 Ngân hàng An Bình
ACB 26.938 26.331 26.436 Ngân hàng Á Châu
VCCB 27.409 26.303 26.024 Ngân hàng Bản Việt
EXIMBANK 26.964 26.432 26.511 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
LIENVIETPOSTBANK 27.075 0 26.534 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 26.940 0 26.556 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 27.424 26.331 26.068 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 27.070 26.350 26.430 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 26.938 26.538 26.538 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 27.399 26.202 26.309 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ EUR - Euro hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán EUR của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 26.307,87 - 27.436 VND/1EUR.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank) với giá bán ra là 27.436 VNĐ /1 EUR

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 26.307,87 VNĐ/1 EUR

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua EUR của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 26.044,79 - 26.538 VND/1EUR.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội (SHB) với giá mua vào là 26.538VNĐ/1EUR

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá mua vào là 26.044,79 VNĐ/1EUR


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :