Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Euro bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá EUR

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

eur

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 28.845 27.505 28.845 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 28.675 27.543 27.618 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 28.750 27.474 27.612 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 28.234 27.829 27.929 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 28.724 27.503 27.721 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 27.433,11 27.158,77 27.158,77 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 28.224 27.764 27.833 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 28.453 27.461 27.590 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 28.236 27.624 27.793 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 28.575 27.683 28.575 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 28.242 27.727 27.827 Ngân hàng Phương Đông
VIB 28.257 27.696 27.807 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 27.433,11 27.158,77 27.158,77 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 27.433,11 27.158,77 27.158,77 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 27.433,11 27.158,77 27.158,77 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 27.433,11 27.158,77 27.158,77 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 27.433,11 27.158,77 27.158,77 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK 28.266 27.711 27.794 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 28.376 27.535 27.645 Ngân hàng An Bình
ACB 28.234 27.735 27.846 Ngân hàng Á Châu
VCCB 0 27.680 27.730 Ngân hàng Bản Việt
LIENVIETPOSTBANK 28.690 27.681 27.761 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 28.217 0 27.817 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 28.533 27.391 27.117 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 28.240 27.760 27.840 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 28.180 27.780 27.780 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 28.577 27.486 27.434 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ EUR - Euro hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán EUR của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 27.433,11 - 28.845 VND/1EUR.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá bán ra là 28.845 VNĐ /1 EUR

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 27.433,11 VNĐ/1 EUR

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua EUR của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 27.158,77 - 27.829 VND/1EUR.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) với giá mua vào là 27.829VNĐ/1EUR

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Xây Dựng (CBBank) với giá mua vào là 27.158,77 VNĐ/1EUR


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :