Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá JPY

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

jpy

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 210,8 202,3 210,8 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 211,23 202,01 203,23 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 211,81 202 202,69 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 208,67 203,57 205,07 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 211,16 202,01 202,08 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 202,88 200,85 200,85 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 208,12 203,86 204,31 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 209 201 203 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 207,31 202,47 204,08 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 210,98 203,91 210,98 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 207,97 202,92 203,92 Ngân hàng Phương Đông
VIB 208,45 202,17 204,01 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 208,5 202,74 204,06 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 0 203,62 204,64 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 207,3 201,1 205,1 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 207,9 0 204,78 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 208,47 202,38 204,08 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 211,09 202,69 203,5 Ngân hàng An Bình
ACB 207,63 202,75 203,77 Ngân hàng Á Châu
VCCB 210,22 202,23 0 Ngân hàng Bản Việt
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
LIENVIETPOSTBANK 209 0 204,54 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 207,63 0 204,84 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 212,81 203,2 201,16 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 208,2 203,2 204,4 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 208,28 202,28 203,28 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 212,27 200,18 203,08 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ JPY - Yên Nhật hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán JPY của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 202,88 - 212,81 VND/1JPY.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Đại chúng Việt Nam (PVCOMBank) với giá bán ra là 212,81 VNĐ /1 JPY

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 202,88 VNĐ/1 JPY

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua JPY của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 200,18 - 203,91 VND/1JPY.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 203,91VNĐ/1JPY

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 200,18 VNĐ/1JPY


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :