Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá JPY

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

jpy

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 213,98 204,98 205,48 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 214,37 204,92 206,16 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 215,71 206 207,05 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 214,89 208,48 209,98 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 216,53 207,53 207,51 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 215,39 204,69 206,76 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 213,03 208,62 209,09 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 214 205 207 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 212,66 207,76 209,39 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 213,94 209,27 213,94 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 214,04 207,94 208,94 Ngân hàng Phương Đông
VIB 212,92 207,46 209,34 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 213,26 207,56 208,9 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 0 208,31 209,36 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 212,1 205,5 209,6 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 212,48 0 209,41 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 213,35 207,17 208,87 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK 212,82 208,63 209,26 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 214,92 207,23 208,06 Ngân hàng An Bình
ACB 212,55 208,58 209,63 Ngân hàng Á Châu
VCCB 0 0 209,25 Ngân hàng Bản Việt
LIENVIETPOSTBANK 213,27 0 209,2 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 212,34 0 209,52 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 215,42 206,79 204,72 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 212,7 208,9 210,2 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 212,71 206,71 207,71 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 215,39 205,25 206,76 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ JPY - Yên Nhật hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán JPY của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 212,1 - 216,53 VND/1JPY.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) với giá bán ra là 216,53 VNĐ /1 JPY

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá bán ra là 212,1 VNĐ/1 JPY

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua JPY của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 204,69 - 209,27 VND/1JPY.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 209,27VNĐ/1JPY

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá mua vào là 204,69 VNĐ/1JPY


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :