Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 26 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá JPY

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

jpy

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
ABBANK 176,26 168,33 169 Ngân hàng An Bình
ACB 172,05 168,64 169,48 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 167,75 172,2 168,42 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
VCCB 174,91 165,97 0 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 175,5 166,9 167,91 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
CBBANK 0 167,99 168,83 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 174,8 169,2 172,5 Ngân hàng Đông Á
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
GPBANK 0 0 169,29 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HDBANK 171,92 168,27 168,76 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HLBANK 171,75 167,03 168,73 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
HSBC 172,72 166,02 167,83 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 172,35 166,97 168,67 Ngân hàng Kiên Long
LIENVIETPOSTBANK 175,04 166,1 166,9 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 176,49 165,81 166,81 Ngân hàng Quân Đội
OCB 173,84 167,79 169,29 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 171,45 0 168,97 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 175,7 167,7 166,05 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SACOMBANK 175,79 168,2 169,2 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SCB 173,1 167,4 168,4 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 172,8 166,3 167,3 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 176,24 163,91 167,1 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 175,46 164,64 167,41 Ngân hàng Tiên Phong
VIB 172,17 167,5 169,02 Ngân hàng Quốc tế
VIETCOMBANK 175,46 165,73 167,41 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIETINBANK 175,92 167,37 167,37 Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ JPY - Yên Nhật hôm nay (30/06/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán JPY của 26 ngân hàng giao động trong khoảng 167,75 - 176,49 VND/1JPY.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank) với giá bán ra là 176,49 VNĐ /1 JPY

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 167,75 VNĐ/1 JPY

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua JPY của 26 ngân hàng giao dịch trong khoảng 163,91 - 172,2 VND/1JPY.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 172,2VNĐ/1JPY

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) với giá mua vào là 163,91 VNĐ/1JPY


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :