Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá JPY

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

jpy

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 203,11 193,51 193,51 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
SACOMBANK 202,89 196,49 197,49 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
VIETCOMBANK 204,15 192,86 194,8 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HSBC 201,7 193,85 195,95 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 200,57 196,01 197,3 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 201,94 197,14 201,94 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 200,53 195,33 197,1 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 195,66 201,17 196,45 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 0 196,22 197,2 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 199,9 193,8 197,7 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 200,49 0 197,15 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 200,95 195,02 196,72 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 203,89 194,26 195,04 Ngân hàng An Bình
ACB 200,43 196,49 197,47 Ngân hàng Á Châu
VCCB 0 0 194,45 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 203,92 193,91 195,08 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
EXIMBANK 200,68 196,53 197,12 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
HDBANK 200,2 195,65 196,08 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
LIENVIETPOSTBANK 201,06 0 196,9 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 203,84 194 194,66 Ngân hàng Quân Đội
OCB 201,96 195,88 196,88 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 200,23 0 197,31 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 204,24 194,89 192,94 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 202,5 194,7 195,9 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 201,1 195,1 196,1 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 204,59 192,11 195,41 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 204,1 192,83 194,85 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ JPY - Yên Nhật hôm nay (24/01/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán JPY của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 195,66 - 204,59 VND/1JPY.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) với giá bán ra là 204,59 VNĐ /1 JPY

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 195,66 VNĐ/1 JPY

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua JPY của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 192,11 - 201,17 VND/1JPY.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 201,17VNĐ/1JPY

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) với giá mua vào là 192,11 VNĐ/1JPY


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :

Sách nói online