Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ

Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

Tổng hợp giá vàng SJC toàn quốc

Bảng tổng hợp giá vàng SJC toàn quốc cập nhập lúc 10:49:03 21/02/2024

Xem ngoại tệ hôm nay

Đơn vị tính : Việt Nam Đồng/Chỉ

Khu vực Loại Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 7.580.000
-10.000
7.800.000
-20.000
Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 6.345.000
25.000
6.475.000
15.000
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 41,7% 2.496.600
8.400
2.696.600
8.400
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 58,3% 3.564.100
11.700
3.764.100
11.700
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 75% 4.638.000
15.000
4.838.000
15.000
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 99% 6.216.300
19.800
6.366.300
19.800
Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 99,99% 6.315.000
25.000
6.430.000
20.000
Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0,3 chỉ, 0,5 chỉ 6.350.000
30.000
6.480.000
20.000
Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 6.350.000
30.000
6.470.000
20.000
Đà Nẵng Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.802.000
-20.000
Cà Mau Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.802.000
-20.000
Miền Tây Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.800.000
-20.000
Biên Hòa Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.800.000
-20.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.800.000
-20.000
Hà Nội Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.802.000
-20.000
Bạc Liêu Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.802.000
-20.000
Nha Trang Vàng SJC 7.580.000
-10.000
7.802.000
-20.000
Hạ Long Vàng SJC 7.578.000
-10.000
7.802.000
-20.000
Huế Vàng SJC 7.577.000
-10.000
7.802.000
-20.000
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhập lúc 10:49:03 21/02/2024

Tổng hợp tỷ giá USD của các ngân hàng

Bảng tỷ giá đồng USD (Đô la Mỹ) được cập nhật lúc 13:17:04 21/02/2024

Chuyển đổi ngoại tệ

Đơn vị tính : Việt Nam Đồng

Ngân hàng Bán ra Mua vào Chuyển khoản
ABBANK 24.350
24.690
24.370
ACB 24.330
24.680
24.380
AGRIBANK 24.680
-10
24.340
-10
24.360
-10
VCCB 24.380
-15
24.680
-15
24.360
-15
BIDV 24.380
-10
24.690
-10
24.380
-10
CBBANK 24.330
10
0
24.380
10
DONGA 24.130
24.430
24.130
EXIMBANK 24.180
24.570
24.260
GPBANK 24.340
10
24.950
24.390
10
HDBANK 24.220
24.580
24.240
HLBANK 24.345
-10
24.705
-10
24.365
-10
HSBC 24.430
-6
24.650
-6
24.430
-6
KIENLONGBANK 24.330
-10
24.700
-10
24.360
-10
LIENVIETPOSTBANK 24.140
-240
25.050
360
24.160
-230
MBBANK 24.345
-5
24.695
-5
24.365
-5
OCB 24.013
24.475
24.063
PGBANK 24.340
10
24.690
10
24.390
10
PVCOMBANK 24.200
24.700
24.190
SACOMBANK 24.325
24.790
24.375
SCB 24.250
24.710
24.370
SHB 24.365
-5
24.710
10
0
TECHCOMBANK 24.353
-12
24.682
-10
24.375
-12
TPBANK 24.320
-10
24.840
-10
24.365
-15
VIB 24.270
24.740
24.330
VIETCOMBANK 24.310
-20
24.680
-20
24.340
-20
VIETINBANK 24.283
-3
24.703
-3
24.363
-3
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhập lúc 13:17:04 21/02/2024
Xem ngay tình hình tỷ giá USD trong hôm nay.

Giá Bitcoin, Ethereum

# Tên Giá (USD) Vốn hóa
thị trường
Đang lưu thông Khối lượng
giao dịch(24 giờ)
% 24h 7 ngày qua

Tỷ giá hối đoái

Tin tức