Bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) tại 14 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá HKD

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

hkd

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
MARITIMEBANK 3.037 2.912 3.037 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
ABBANK 3.022,13 2.900,96 2.930,26 Ngân hàng An Bình
EXIMBANK 3.001 2.500 2.951 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
VIETINBANK 3.050 2.915 3.050 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 3.011 2.917 2.938 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 3.049 2.822 2.879,67 Ngân hàng Quân Đội
SHB 3.010 2.915 2.950 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 3.045 0 2.845 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 2.930,26 2.900,96 2.900,96 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 3.002 0 2.950 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 3.022 2.902 2.930 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 2.997 0 2.953 Ngân hàng Kiên Long
VIB 3.107 0 2.905 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 2.930,26 2.900,96 2.900,96 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ HKD - Đô la Hồng Kông hôm nay (18/01/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán HKD của 14 ngân hàng giao động trong khoảng 2.930,26 - 3.107 VND/1HKD.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quốc tế (VIB) với giá bán ra là 3.107 VNĐ /1 HKD

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 2.930,26 VNĐ/1 HKD

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua HKD của 14 ngân hàng giao dịch trong khoảng 2.500 - 2.917 VND/1HKD.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) với giá mua vào là 2.917VNĐ/1HKD

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam (EXIMBANK) với giá mua vào là 2.500 VNĐ/1HKD


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :