Bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) tại 24 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá HKD

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

hkd

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 2.999 2.864 2.999 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 2.961 2.868 2.889 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 2.998 2.747 2.803,07 Ngân hàng Quân Đội
TECHCOMBANK 2.994 0 2.793 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 2.879,73 2.850,93 2.850,93 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 2.954 0 2.898 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 2.971 2.853 2.881 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 2.945 0 2.903 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 2.992 2.863 2.992 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 3.055 0 2.854 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 2.964 2.868 2.885 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 2.879,73 2.850,93 2.850,93 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 2.920 2.410 2.900 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 2.879,73 2.850,93 2.850,93 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 2.879,73 2.850,93 2.850,93 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 3.041 0 2.820 Ngân hàng An Bình
ACB 2.982 0 2.982 Ngân hàng Á Châu
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
PGBANK 2.959 0 2.893 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 2.971 2.881 2.852 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SACOMBANK 0 0 2.838 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SHB 2.959 2.864 2.899 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 2.999 2.668 2.864 Ngân hàng Tiên Phong
LIENVIETPOSTBANK 2.991 0 2.908 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ HKD - Đô la Hồng Kông hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán HKD của 24 ngân hàng giao động trong khoảng 2.879,73 - 3.055 VND/1HKD.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quốc tế (VIB) với giá bán ra là 3.055 VNĐ /1 HKD

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 2.879,73 VNĐ/1 HKD

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua HKD của 24 ngân hàng giao dịch trong khoảng 2.410 - 2.881 VND/1HKD.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Đại chúng Việt Nam (PVCOMBank) với giá mua vào là 2.881VNĐ/1HKD

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá mua vào là 2.410 VNĐ/1HKD


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :