Bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) tại 24 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá HKD

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

hkd

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 3.042 2.907 3.042 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 3.004 2.910 2.930 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 3.038 2.797 2.853,72 Ngân hàng Quân Đội
TECHCOMBANK 3.037 0 2.837 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 2.921,59 2.892,37 2.892,37 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 2.997 0 2.940 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 3.014 2.894 2.923 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 2.987 0 2.945 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 3.029 2.905 3.029 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 3.092 0 2.903 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 2.912 3.007 2.924 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 2.921,59 2.892,37 2.892,37 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 2.921,59 2.892,37 2.892,37 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 2.921,59 2.892,37 2.892,37 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 2.921,59 2.892,37 2.892,37 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK 2.993 2.500 2.943 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 3.077 0 2.858 Ngân hàng An Bình
ACB 3.013 0 3.013 Ngân hàng Á Châu
LIENVIETPOSTBANK 3.032 0 2.866 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 3.002 0 2.935 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 3.013 2.922 2.892 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SACOMBANK 0 0 2.874 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SHB 3.004 2.909 2.944 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 3.041 2.709 2.906 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ HKD - Đô la Hồng Kông hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán HKD của 24 ngân hàng giao động trong khoảng 2.912 - 3.092 VND/1HKD.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quốc tế (VIB) với giá bán ra là 3.092 VNĐ /1 HKD

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 2.912 VNĐ/1 HKD

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua HKD của 24 ngân hàng giao dịch trong khoảng 2.500 - 3.007 VND/1HKD.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 3.007VNĐ/1HKD

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam (EXIMBANK) với giá mua vào là 2.500 VNĐ/1HKD


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :