Bảng so sánh tỷ giá Krone Đan Mạch (DKK) tại 6 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Krone Đan Mạch bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá DKK

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

dkk

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
MARITIMEBANK 3.959 3.542 3.959 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
ABBANK 3.841,18 0 3.702,14 Ngân hàng An Bình
VIETINBANK 3.847 3.717 3.847 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 3.702,14 0 0 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIB 3.919 0 3.697 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 3.702,14 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ DKK - Krone Đan Mạch hôm nay (18/01/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán DKK của 6 ngân hàng giao động trong khoảng 3.702,14 - 3.959 VND/1DKK.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá bán ra là 3.959 VNĐ /1 DKK

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 3.702,14 VNĐ/1 DKK

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua DKK của 6 ngân hàng giao dịch trong khoảng 3.542 - 3.717 VND/1DKK.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá mua vào là 3.717VNĐ/1DKK

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 3.542 VNĐ/1DKK


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :