Bảng so sánh tỷ giá Krone Đan Mạch (DKK) tại 13 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Krone Đan Mạch bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá DKK

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

dkk

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 3.673 3.543 3.673 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 3.528,55 0 0 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
MARITIMEBANK 3.798 3.389 3.798 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 3.741 0 3.526 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 3.528,55 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 3.528,55 0 0 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 3.528,55 0 0 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 3.528,55 0 0 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 3.528,55 0 0 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
BIDV 3.646 0 3.542 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
PGBANK 3.677 0 3.536 Ngân hàng Petrolimex
SACOMBANK 0 0 3.628 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TPBANK 3.661 3.498 3.529 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ DKK - Krone Đan Mạch hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán DKK của 13 ngân hàng giao động trong khoảng 3.528,55 - 3.798 VND/1DKK.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá bán ra là 3.798 VNĐ /1 DKK

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 3.528,55 VNĐ/1 DKK

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua DKK của 13 ngân hàng giao dịch trong khoảng 3.389 - 3.543 VND/1DKK.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá mua vào là 3.543VNĐ/1DKK

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 3.389 VNĐ/1DKK


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :