Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ

Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

Tỷ giá VietinBank hôm nay

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 15/04/2024

Tổng hợp tỷ giá 17 ngoại tệ được Ngân hàng Công Thương Việt Nam hỗ trợ.

Ký hiệu : Tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam tăng so với ngày hôm trước 14/04/2024

Ký hiệu : Tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam giảm so với ngày hôm trước 14/04/2024

Ký hiệu : Tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam không thay đổi so với ngày hôm trước 14/04/2024

Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 24.943
175
25.301
73
25.023
215
Đô la Mỹ
jpy 160,34
1,34
168,29
-0,41
160,34
1,19
Yên Nhật
eur 26.372
606
27.667
401
26.407
431
Euro
chf 27.133
288
28.038
223
27.238
373
Franc Thụy sĩ
gbp 31.057
466
32.067
296
31.107
506
Bảng Anh
aud 16.080
226
16.630
156
16.180
306
Đô la Australia
sgd 18.063
247
18.893
267
18.163
337
Đô la Singapore
cad 18.080
228
18.730
168
18.180
318
Đô la Canada
hkd 3.142
80
3.292
25
3.157
85
Đô la Hồng Kông
thb 633,22
1,93
701,22
1,93
677,56
6,27
Bạt Thái Lan
nzd 14.723
131
15.290
108
14.773
171
Đô la New Zealand
krw 16,41
0,48
20,01
0,08
17,21
1,08
Won Hàn Quốc
sek 0
0
2.380
20
2.270
45
Krona Thụy Điển
lak 0
0
1,25
-0,13
0,89
0,21
Kip Lào
dkk 0
0
3.677
28
3.547
68
Krone Đan Mạch
nok 0
0
2.346
11
2.266
51
Krone Na Uy
cny 0
0
3.550
23
3.440
53
Nhân dân tệ
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhật lúc 17:19:46 ngày 15/04/2024

Nguồn : Tổng hợp bởi WebTỷGiá. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem lịch sử tỷ giá Xem biểu đồ tỷ giá


Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.


Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng VietinBank trong tuần bên dưới.

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.


Biểu đồ tỷ giá hối đoái VietinBank trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng VietinBank trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ


Giới thiệu về Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Tên đăng ký tiếng Việt: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM
Tên đăng ký tiếng Anh: VIETNAM JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR INDUSTRY AND TRADE
Tên giao dịch: VietinBank
Địa chỉ hội sở chính: 108 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số điện thoại: 1900 558 868 / (84) 24 3941 8868
Số fax: (84-24) 3942 1032
Website: www.vietinbank.vn
Mã cổ phiếu: CTG