Bảng so sánh tỷ giá Ringgit Malaysia (MYR) tại 10 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Ringgit Malaysia bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá MYR

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

myr

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
TECHCOMBANK 5.517 0 5.364 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 5.386,76 0 0 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
AGRIBANK 5.386,76 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 5.386,76 0 0 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 5.386,76 0 0 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 5.386,76 0 0 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 5.502 0 5.414 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
BIDV 5.580,4 5.100,56 0 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
SACOMBANK 0 0 5.306 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TPBANK 5.606 5.369 5.387 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ MYR - Ringgit Malaysia hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán MYR của 10 ngân hàng giao động trong khoảng 5.386,76 - 5.606 VND/1MYR.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá bán ra là 5.606 VNĐ /1 MYR

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 5.386,76 VNĐ/1 MYR

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua MYR của 10 ngân hàng giao dịch trong khoảng 5.100,56 - 5.369 VND/1MYR.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 5.369VNĐ/1MYR

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) với giá mua vào là 5.100,56 VNĐ/1MYR


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :