Tỷ giá hối đoái Agribank hôm nay

Cập nhật lúc 10:26:09 ngày 18/05/2021

Tổng hợp tỷ giá 21 ngoại tệ được Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn hỗ trợ.

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn tăng so với ngày hôm trước 17/05/2021

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn giảm so với ngày hôm trước 17/05/2021

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn không thay đổi so với ngày hôm trước 17/05/2021

Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 22.960
-175
23.130
165
22.970
-5
Đô la Mỹ
cny 3.505,93
0,06
3.541,34
0,05
3.505,93
0,06
Nhân dân tệ
eur 27.646
-643
28.377
779
27.717
48
Euro
gbp 32.148
-618
32.914
912
32.342
147
Bảng Anh
jpy 207,56
-5,32
213,26
6,06
208,9
0,37
Yên Nhật
chf 25.093
-768
25.825
698
25.194
-34
Franc Thụy sĩ
aud 17.579
-579
18.196
656
17.650
39
Đô la Australia
sgd 17.015
-421
17.440
429
17.083
4
Đô la Singapore
cad 18.821
-391
19.314
590
18.879
80
Đô la Canada
hkd 2.912
-95
3.007
95
2.924
0
Đô la Hồng Kông
thb 704
-53
754
48
707
-2
Bạt Thái Lan
dkk 0
0
3.698,41
5,44
0
0
Krone Đan Mạch
inr 0
0
313,43
-0,56
0
0
Rupee Ấn Độ
krw 0
-21,4
21,29
21,29
19,36
-0,09
Won Hàn Quốc
kwd 0
0
76.460,52
25,43
0
0
Dinar Kuwait
myr 0
0
5.527,75
4,01
0
0
Ringgit Malaysia
nok 0
0
2.735,78
-6,48
0
0
Krone Na Uy
rub 0
0
311,69
0,51
0
0
Rúp Nga
sar 0
0
6.128,75
0
0
0
Riyal Ả Rập Saudi
sek 0
0
2.712,12
3,35
0
0
Krona Thụy Điển
nzd 0
-16.895
16.869
16.869
16.400
-27
Đô la New Zealand
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhật lúc 10:27:59 ngày 18/05/2021

Nguồn : Tổng hợp bởi WebTỷGiá. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem lịch sử tỷ giá Xem biểu đồ tỷ giá


Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.


Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Agribank trong tuần bên dưới.

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.


Biểu đồ tỷ giá hối đoái Agribank trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng Agribank trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ


Giới thiệu về Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tên đăng ký tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Tên giao dịch: Agribank
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà Agribank, số 2 Láng Hạ, Hà Nội
Số điện thoại: 1900558818 / +842432053205
Website: https://www.agribank.com.vn/