Tỷ giá hối đoái Agribank hôm nay

Cập nhật lúc 12:20:04 ngày 24/01/2022

Tổng hợp tỷ giá 21 ngoại tệ được Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn hỗ trợ.

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn tăng so với ngày hôm trước 23/01/2022

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn giảm so với ngày hôm trước 23/01/2022

Ký hiệu : Tỷ giá hối đoái Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn không thay đổi so với ngày hôm trước 23/01/2022

Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 22.760
310
22.500
20
22.520
70
Đô la Mỹ
cny 3.496,45
3,69
3.531,77
3,73
3.496,45
3,69
Nhân dân tệ
eur 26.045
1.079,91
25.192
-25,26
25.293
327,91
Euro
gbp 31.020
1.056,6
30.173
-93,06
30.355
391,6
Bảng Anh
jpy 201,17
8,23
195,66
0,77
196,45
3,51
Yên Nhật
chf 25.137
1.045,91
24.368
33,56
24.466
374,91
Franc Thụy sĩ
aud 16.541
690,99
15.920
-90,11
15.984
133,99
Đô la Australia
sgd 17.021
640,42
16.576
29,96
16.643
262,42
Đô la Singapore
cad 17.739
139,52
18.231
453,75
17.810
210,52
Đô la Canada
hkd 2.853
22,32
2.951
91,73
2.864
33,32
Đô la Hồng Kông
thb 663
57,72
707
34,46
666
60,72
Bạt Thái Lan
dkk 0
0
3.383,13
4,13
0
0
Krone Đan Mạch
inr 0
0
303,36
0,63
0
0
Rupee Ấn Độ
krw 0
-16,39
19,88
1,67
18,09
1,7
Won Hàn Quốc
kwd 0
0
74.718,11
8,3
0
0
Dinar Kuwait
myr 0
0
5.349,14
1,09
0
0
Ringgit Malaysia
nok 0
0
2.494,45
-14,31
0
0
Krone Na Uy
rub 0
0
292,04
-2,34
0
0
Rúp Nga
sar 0
0
6.015,85
2,98
0
0
Riyal Ả Rập Saudi
sek 0
0
2.410,86
7,21
0
0
Krona Thụy Điển
nzd 0
0
15.438
-49
14.960
-18
Đô la New Zealand
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhật lúc 12:21:56 ngày 24/01/2022

Nguồn : Tổng hợp bởi WebTỷGiá. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem lịch sử tỷ giá Xem biểu đồ tỷ giá


Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.


Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Agribank trong tuần bên dưới.

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.


Biểu đồ tỷ giá hối đoái Agribank trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng Agribank trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ


Giới thiệu về Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tên đăng ký tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Tên giao dịch: Agribank
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà Agribank, số 2 Láng Hạ, Hà Nội
Số điện thoại: 1900558818 / +842432053205
Website: https://www.agribank.com.vn/

Sách nói online