Bảng so sánh tỷ giá Rupee Ấn Độ (INR) tại 8 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Rupee Ấn Độ bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá INR

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

inr

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETCOMBANK 308,36 0 0 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIB 318 0 304 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 308,36 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 308,36 0 0 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 308,36 0 0 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 308,36 0 0 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 308,36 0 0 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
TPBANK 320 296 308 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ INR - Rupee Ấn Độ hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán INR của 8 ngân hàng giao động trong khoảng 308,36 - 320 VND/1INR.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá bán ra là 320 VNĐ /1 INR

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 308,36 VNĐ/1 INR

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua INR của 8 ngân hàng giao dịch trong khoảng 296 - 296 VND/1INR.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 296VNĐ/1INR

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 296 VNĐ/1INR


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :