Bảng so sánh tỷ giá Rúp Nga (RUB) tại 9 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Rúp Nga bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá RUB

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

rub

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETCOMBANK 325,71 0 292,04 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
AGRIBANK 292,04 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 292,04 0 0 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 292,04 0 0 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 292,04 0 0 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 292,04 0 0 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
BIDV 340 0 265 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 327,54 0 278,99 Ngân hàng Quân Đội
TPBANK 326 0 0 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ RUB - Rúp Nga hôm nay (24/01/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán RUB của 9 ngân hàng giao động trong khoảng 292,04 - 340 VND/1RUB.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) với giá bán ra là 340 VNĐ /1 RUB

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 292,04 VNĐ/1 RUB

Ở chiều mua vào


Không có ngân hàng nào mua ngoại tệ RUB

Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :

Sách nói online