Bảng so sánh tỷ giá Rúp Nga (RUB) tại 10 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Rúp Nga bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá RUB

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

rub

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETCOMBANK 347,31 0 311,69 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
AGRIBANK 311,69 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 311,69 0 0 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 311,69 0 0 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 311,69 0 0 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 311,69 0 0 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
BIDV 362 0 282 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 399,22 0 287,08 Ngân hàng Quân Đội
TPBANK 348 250 312 Ngân hàng Tiên Phong
ABBANK 347,31 0 311,69 Ngân hàng An Bình

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ RUB - Rúp Nga hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán RUB của 10 ngân hàng giao động trong khoảng 311,69 - 399,22 VND/1RUB.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank) với giá bán ra là 399,22 VNĐ /1 RUB

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 311,69 VNĐ/1 RUB

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua RUB của 10 ngân hàng giao dịch trong khoảng 250 - 250 VND/1RUB.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 250VNĐ/1RUB

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 250 VNĐ/1RUB


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :