Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ

Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

Tỷ giá Vietcombank hôm nay

Cập nhật lúc 17:17:03 ngày 15/04/2024

Tổng hợp tỷ giá 20 ngoại tệ được Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam hỗ trợ.

Ký hiệu : Tỷ giá Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tăng so với ngày hôm trước 14/04/2024

Ký hiệu : Tỷ giá Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam giảm so với ngày hôm trước 14/04/2024

Ký hiệu : Tỷ giá Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam không thay đổi so với ngày hôm trước 14/04/2024

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 24.930
120
25.300
120
24.960
120
Đô la Mỹ
jpy 158,38
0,17
167,63
0,18
159,98
0,17
Yên Nhật
eur 26.099,64
97,92
27.531,18
103,08
26.363,28
98,91
Euro
chf 26.840,03
122,41
27.981,36
127,4
27.111,14
123,65
Franc Thụy sĩ
gbp 30.538,96
55,78
31.837,59
57,91
30.847,43
56,34
Bảng Anh
aud 15.876,73
10,08
16.551,87
10,38
16.037,1
10,18
Đô la Australia
sgd 18.001,86
46,44
18.767,36
48,27
18.183,69
46,9
Đô la Singapore
cad 17.815,91
68,36
18.573,5
71,12
17.995,87
69,05
Đô la Canada
hkd 3.126,63
16,29
3.259,59
16,96
3.158,21
16,45
Đô la Hồng Kông
thb 604,56
-1,9
697,47
-2,2
671,73
-2,11
Bạt Thái Lan
krw 15,71
0,03
19,03
0,02
17,45
0,02
Won Hàn Quốc
sek 0
0
2.362,47
-3,1
2.266,21
-2,96
Krona Thụy Điển
dkk 0
0
3.659,76
13,4
3.524,72
12,93
Krone Đan Mạch
nok 0
0
2.351,02
-3,75
2.255,23
-3,58
Krone Na Uy
cny 3.400
16
3.545
16
3.435
16
Nhân dân tệ
rub 0
0
282,78
0,67
255,44
0,61
Rúp Nga
myr 0
0
5.319,1
15,38
5.205,48
15,09
Ringgit Malaysia
sar 0
0
6.947,88
32,79
6.680,68
31,58
Riyal Ả Rập Saudi
kwd 0
0
84.617,46
403,75
81.363,25
388,84
Dinar Kuwait
inr 0
0
312,37
1,3
300,35
1,25
Rupee Ấn Độ
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhật lúc 17:20:11 ngày 15/04/2024

Nguồn : Tổng hợp bởi WebTỷGiá. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem lịch sử tỷ giá Xem biểu đồ tỷ giá


Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.


Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Vietcombank trong tuần bên dưới.

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.


Biểu đồ tỷ giá hối đoái Vietcombank trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng Vietcombank trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ


Giới thiệu về Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam.
Tên đăng ký tiếng Anh: BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM.
Tên viết tắt : Vietcombank
Địa chỉ hội sở chính: số 11 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 1900 54 54 13
Website: https://portal.vietcombank.com.vn/
E-mail: [email protected]
Swift: BFTVVNVX