Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy sĩ (CHF) tại 25 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy sĩ bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá CHF

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

chf

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 25.838 25.338 25.838 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 25.906 24.966 25.117 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 25.976 24.968 25.220 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 25.683 25.319 25.419 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 25.892 25.023 25.289 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 25.121,41 24.870,19 24.870,19 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 25.760 25.265 25.335 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 25.911 25.125 25.125 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 25.700 0 25.330 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 25.795 25.370 25.795 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 25.954 0 0 Ngân hàng Phương Đông
VIB 26.079 0 25.274 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 25.121,41 24.870,19 24.870,19 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 25.121,41 24.870,19 24.870,19 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 25.121,41 24.870,19 24.870,19 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 25.121,41 24.870,19 24.870,19 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 25.121,41 24.870,19 24.870,19 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK 25.764 25.258 25.334 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 26.689 0 25.888 Ngân hàng An Bình
ACB 25.706 0 25.353 Ngân hàng Á Châu
VCCB 0 0 25.272 Ngân hàng Bản Việt
LIENVIETPOSTBANK 25.673 0 25.274 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 25.702 0 25.330 Ngân hàng Petrolimex
SHB 25.754 25.254 25.354 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 25.908 25.091 25.122 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ CHF - Franc Thụy sĩ hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán CHF của 25 ngân hàng giao động trong khoảng 25.121,41 - 26.689 VND/1CHF.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá bán ra là 26.689 VNĐ /1 CHF

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 25.121,41 VNĐ/1 CHF

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua CHF của 25 ngân hàng giao dịch trong khoảng 24.870,19 - 25.370 VND/1CHF.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 25.370VNĐ/1CHF

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu (GPBANK) với giá mua vào là 24.870,19 VNĐ/1CHF


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :