Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy sĩ (CHF) tại 25 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy sĩ bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá CHF

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

chf

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 25.232 24.432 25.232 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
SACOMBANK 24.937 24.578 24.678 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
VIETCOMBANK 24.403,88 24.159,84 24.159,84 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HSBC 25.192 24.424 24.424 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 25.009 0 24.599 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 25.103 24.636 25.103 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
VIB 25.360 0 24.548 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 24.368 25.137 24.466 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 24.403,88 24.159,84 24.159,84 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 23.080 22.610 24.610 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 25.018 0 24.583 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 24.403,88 24.159,84 24.159,84 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 26.061 0 25.279 Ngân hàng An Bình
ACB 24.927 0 24.560 Ngân hàng Á Châu
VCCB 25.167 24.422 0 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 25.204 24.248 24.395 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
HDBANK 25.248 24.696 24.763 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
MBBANK 25.192 24.178 24.422 Ngân hàng Quân Đội
OCB 0 0 0 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 24.984 0 24.590 Ngân hàng Petrolimex
SHB 24.927 24.427 24.527 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 25.144 24.170 24.520 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 25.225 0 0 Ngân hàng Tiên Phong
LIENVIETPOSTBANK 24.948 0 24.553 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ CHF - Franc Thụy sĩ hôm nay (24/01/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán CHF của 25 ngân hàng giao động trong khoảng 23.080 - 26.061 VND/1CHF.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá bán ra là 26.061 VNĐ /1 CHF

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá bán ra là 23.080 VNĐ/1 CHF

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua CHF của 25 ngân hàng giao dịch trong khoảng 22.610 - 25.137 VND/1CHF.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 25.137VNĐ/1CHF

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá mua vào là 22.610 VNĐ/1CHF


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :

Sách nói online