Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy sĩ (CHF) tại 25 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy sĩ bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá CHF

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

chf

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 24.959 24.459 24.959 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 24.978 24.078 24.223 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 25.031 24.036 24.279 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 24.812 24.446 24.546 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 24.992 24.090 24.338 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 24.236,37 23.994 23.994 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 24.830 24.364 24.430 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 25.028 24.266 24.266 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 24.832 0 24.466 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 24.946 24.472 24.946 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 25.000 0 0 Ngân hàng Phương Đông
VIB 25.243 0 24.369 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 24.937 24.177 24.313 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 24.236,37 23.994 23.994 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 23.080 22.610 24.460 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 24.823 0 24.442 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 24.236,37 23.994 23.994 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 25.857 0 25.081 Ngân hàng An Bình
ACB 24.848 0 24.386 Ngân hàng Á Châu
VCCB 25.038 24.277 0 Ngân hàng Bản Việt
EXIMBANK 0 0 0 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
PGBANK 24.813 0 24.454 Ngân hàng Petrolimex
SHB 24.826 24.326 24.426 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 24.997 24.191 24.237 Ngân hàng Tiên Phong
LIENVIETPOSTBANK 24.782 0 24.388 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ CHF - Franc Thụy sĩ hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán CHF của 25 ngân hàng giao động trong khoảng 23.080 - 25.857 VND/1CHF.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá bán ra là 25.857 VNĐ /1 CHF

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá bán ra là 23.080 VNĐ/1 CHF

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua CHF của 25 ngân hàng giao dịch trong khoảng 22.610 - 24.472 VND/1CHF.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam (MaritimeBank) với giá mua vào là 24.472VNĐ/1CHF

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Đông Á (DongA) với giá mua vào là 22.610 VNĐ/1CHF


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :