Bảng so sánh tỷ giá Đô la New Zealand (NZD) tại 14 ngân hàng.
Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)
Ngân hàng | Bán tiền mặt | Mua tiền mặt | Chuyển khoản | Tên Ngân hàng |
---|---|---|---|---|
ABBANK | 14.943 | 0 | 14.314 | Ngân hàng An Bình |
AGRIBANK | 14.988 | 0 | 14.505 | Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn |
BIDV | 14.909 | 14.462 | 14.550 | Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
DONGA | 0 | 0 | 14.540 | Ngân hàng Đông Á |
EXIMBANK | 0 | 0 | 0 | Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam |
HDBANK | 14.843 | 0 | 14.341 | Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh |
HSBC | 14.989 | 14.516 | 14.516 | Ngân hàng HSBC |
KIENLONGBANK | 14.872 | 0 | 14.504 | Ngân hàng Kiên Long |
LIENVIETPOSTBANK | 0 | 0 | 14.296 | Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt |
MBBANK | 15.032 | 14.306 | 14.406 | Ngân hàng Quân Đội |
SACOMBANK | 0 | 0 | 14.499 | Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín |
SCB | 0 | 0 | 14.430 | Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn |
TPBANK | 15.187 | 0 | 0 | Ngân hàng Tiên Phong |
VIETINBANK | 15.020 | 14.430 | 14.440 | Ngân hàng Công Thương Việt Nam |
Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.
Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ NZD - Đô la New Zealand hôm nay (01/04/2023)
Ở chiều bán ra
Tỷ giá bán NZD của 14 ngân hàng giao động trong khoảng 14.843 - 15.187 VND/1NZD.
Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK)
với giá bán ra là 15.187 VNĐ /1 NZD
Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh (HDBANK)
với giá bán ra là 14.843 VNĐ/1 NZD
Ở chiều mua vào
Tỷ giá mua NZD của 14 ngân hàng giao dịch trong khoảng 14.306 - 14.516 VND/1NZD.
Mua vào cao nhất :
Ngân hàng HSBC (HSBC) với giá mua vào là 14.516VNĐ/1NZD
Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank)
với giá mua vào là 14.306 VNĐ/1NZD
Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :
Đô la Australia (AUD)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy sĩ (CHF)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Rupiah Indonesia (IDR)
Rupee Ấn Độ (INR)
Yên Nhật (JPY)
Đô la Canada (CAD)
Franc Thụy sĩ (CHF)
Nhân dân tệ (CNY)
Krone Đan Mạch (DKK)
Euro (EUR)
Bảng Anh (GBP)
Đô la Hồng Kông (HKD)
Rupiah Indonesia (IDR)
Rupee Ấn Độ (INR)
Yên Nhật (JPY)