Bảng so sánh tỷ giá Đô la New Zealand (NZD) tại 15 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Đô la New Zealand bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá NZD

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

nzd

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 16.835 16.548 16.835 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 16.808 16.380 16.478 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 17.029 16.318 16.483 Ngân hàng Quân Đội
HDBANK 16.852 0 16.494 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 16.901 16.389 16.389 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 16.750 0 16.497 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 16.866,18 16.427 16.866,18 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
EXIMBANK 16.831 16.451 16.533 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 16.944 0 16.342 Ngân hàng An Bình
ACB 16.813 0 16.549 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 16.869 0 16.400 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
DONGA 0 0 16.520 Ngân hàng Đông Á
SACOMBANK 0 0 16.460 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SCB 16.870 0 16.490 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
TPBANK 16.900 16.432 16.436 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ NZD - Đô la New Zealand hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán NZD của 15 ngân hàng giao động trong khoảng 16.750 - 17.029 VND/1NZD.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank) với giá bán ra là 17.029 VNĐ /1 NZD

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Kiên Long (KienLongBank) với giá bán ra là 16.750 VNĐ/1 NZD

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua NZD của 15 ngân hàng giao dịch trong khoảng 16.318 - 16.548 VND/1NZD.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá mua vào là 16.548VNĐ/1NZD

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank) với giá mua vào là 16.318 VNĐ/1NZD


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :