Bảng so sánh tỷ giá Đô la Australia (AUD) tại 27 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Đô la Australia bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá AUD

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

aud

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETINBANK 16.952 16.402 16.952 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
BIDV 16.845 16.251 16.349 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 17.148 16.248 16.412 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK 16.837 16.331 16.431 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 16.893 16.050 16.270 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK 16.349,42 16.185,93 16.185,93 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK 16.825 16.440 16.474 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HSBC 16.941 16.234 16.359 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 16.703 16.227 16.376 Ngân hàng Kiên Long
MARITIMEBANK 16.904 16.254 16.904 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB 16.810 16.305 16.405 Ngân hàng Phương Đông
VIB 16.752 16.198 16.345 Ngân hàng Quốc tế
AGRIBANK 16.905 16.290 16.356 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 0 16.401 16.508 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 16.680 16.370 16.460 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 16.786 0 16.493 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 16.900 16.246 16.391 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
ABBANK 17.043 16.347 16.412 Ngân hàng An Bình
ACB 16.731 16.248 16.354 Ngân hàng Á Châu
VCCB 16.803 16.307 0 Ngân hàng Bản Việt
EXIMBANK 16.706 16.360 16.409 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
LIENVIETPOSTBANK 16.791 0 16.469 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
PGBANK 16.782 0 16.530 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 16.905 16.391 16.227 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SCB 16.900 16.240 16.330 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 16.822 16.392 16.462 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 16.861 16.151 16.350 Ngân hàng Tiên Phong

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ AUD - Đô la Australia hôm nay (25/09/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán AUD của 27 ngân hàng giao động trong khoảng 16.349,42 - 17.148 VND/1AUD.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Quân Đội (MBBank) với giá bán ra là 17.148 VNĐ /1 AUD

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 16.349,42 VNĐ/1 AUD

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua AUD của 27 ngân hàng giao dịch trong khoảng 16.050 - 16.440 VND/1AUD.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh (HDBANK) với giá mua vào là 16.440VNĐ/1AUD

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) với giá mua vào là 16.050 VNĐ/1AUD


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :