Bảng so sánh tỷ giá Đô la Australia (AUD) tại 26 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Đô la Australia bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá AUD

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

aud

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
ABBANK 15.792 14.957 15.017 Ngân hàng An Bình
ACB 15.565 15.199 15.298 Ngân hàng Á Châu
AGRIBANK 15.049 15.681 15.109 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
VCCB 0 0 15.268 Ngân hàng Bản Việt
BIDV 15.643 15.052 15.143 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
CBBANK 0 15.165 15.265 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 15.540 15.200 15.290 Ngân hàng Đông Á
EXIMBANK 15.559 15.153 15.198 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
GPBANK 0 0 15.289 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HDBANK 15.664 15.112 15.148 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
HLBANK 15.652 14.977 15.122 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
HSBC 15.686 15.024 15.131 Ngân hàng HSBC
KIENLONGBANK 15.560 15.111 15.231 Ngân hàng Kiên Long
LIENVIETPOSTBANK 15.984 0 15.164 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK 15.831 15.008 15.108 Ngân hàng Quân Đội
OCB 16.976 15.165 15.315 Ngân hàng Phương Đông
PGBANK 15.548 0 15.290 Ngân hàng Petrolimex
PVCOMBANK 15.703 15.223 15.071 Ngân hàng Đại chúng Việt Nam
SACOMBANK 15.836 15.081 15.181 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SCB 15.820 15.090 15.180 Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn
SHB 15.615 15.035 15.135 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TECHCOMBANK 0 0 0 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
TPBANK 15.869 14.906 15.142 Ngân hàng Tiên Phong
VIB 15.777 15.089 15.226 Ngân hàng Quốc tế
VIETCOMBANK 15.628,08 14.989,22 15.140,63 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
VIETINBANK 15.786 15.136 15.236 Ngân hàng Công Thương Việt Nam

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ AUD - Đô la Australia hôm nay (27/09/2022)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán AUD của 26 ngân hàng giao động trong khoảng 15.049 - 16.976 VND/1AUD.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng Phương Đông (OCB) với giá bán ra là 16.976 VNĐ /1 AUD

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá bán ra là 15.049 VNĐ/1 AUD

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua AUD của 26 ngân hàng giao dịch trong khoảng 14.906 - 15.681 VND/1AUD.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn (Agribank) với giá mua vào là 15.681VNĐ/1AUD

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 14.906 VNĐ/1AUD


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :