Bảng so sánh tỷ giá Dinar Kuwait (KWD) tại 8 ngân hàng.

Ở bảng so sánh tỷ giá Dinar Kuwait bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá KWD

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

kwd

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàng Bán tiền mặt Mua tiền mặt Chuyển khoản Tên Ngân hàng
VIETCOMBANK 76.460,52 0 0 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
AGRIBANK 76.460,52 0 0 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK 76.460,52 0 0 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA 76.460,52 0 0 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 76.460,52 0 0 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK 76.460,52 0 0 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
TPBANK 79.376 77.218 76.376 Ngân hàng Tiên Phong
ABBANK 79.461,11 0 76.460,52 Ngân hàng An Bình

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.


Tóm tắt tình hình tỷ giá ngoại tệ KWD - Dinar Kuwait hôm nay (18/05/2021)


Ở chiều bán ra


Tỷ giá bán KWD của 8 ngân hàng giao động trong khoảng 76.460,52 - 79.461,11 VND/1KWD.

Bán ra cao nhất :
Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá bán ra là 79.461,11 VNĐ /1 KWD

Bán ra thấp nhất :
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán ra là 76.460,52 VNĐ/1 KWD

Ở chiều mua vào


Tỷ giá mua KWD của 8 ngân hàng giao dịch trong khoảng 77.218 - 77.218 VND/1KWD.

Mua vào cao nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 77.218VNĐ/1KWD

Mua vào thấp nhất :
Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK) với giá mua vào là 77.218 VNĐ/1KWD


Xem thêm các bảng so sánh 32 ngoại tệ khác của các ngân hàng bao gồm :