Tổng hợp các loại ngoại tệ của các ngân hàng Việt Nam

Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bên dưới là danh sách 32 loại ngoại tệ được 25 ngân hàng tại Việt Nam hỗ trợ.

Dữ liệu ngoại tệ được lựa chọn ngẫu nhiên của ngân hàng và được cập nhật liên tục, mới nhất và hoàn toàn tự động bởi máy tính.

Để xem chi tiết NGOẠI TỆ nào vui lòng bấm vào tên NGOẠI TỆ tương ứng.

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Tên đầy đủ Cập nhật Tỷ giá bán
AUD Đô la Australia 09:30:12 25/01/2021 17.971
CAD Đô la Canada 09:30:12 25/01/2021 18.275
CHF Franc Thụy sĩ 09:30:12 25/01/2021 26.235
CNY Nhân dân tệ 19:08:19 25/01/2021 3.622
DKK Krone Đan Mạch 19:01:34 25/01/2021 3.855
EUR Euro 09:30:12 25/01/2021 28.293
GBP Bảng Anh 09:30:12 25/01/2021 31.752
HKD Đô la Hồng Kông 19:01:34 25/01/2021 3.011
IDR Rupiah Indonesia 19:00:40 25/01/2021 1,69
INR Rupee Ấn Độ 19:07:46 25/01/2021 327,72
JPY Yên Nhật 09:30:12 25/01/2021 223,62
KRW Won Hàn Quốc 19:01:39 25/01/2021 23,1
KWD Dinar Kuwait 19:07:47 25/01/2021 79.143,28
LAK Kip Lào 19:00:34 25/01/2021 2,73
MXN Peso Mexico 19:01:43 25/01/2021 1.108
MYR Ringgit Malaysia 19:07:47 25/01/2021 5.764,87
NOK Krone Na Uy 19:01:34 25/01/2021 2.797
NZD Đô la New Zealand 19:07:33 25/01/2021 0
PHP Peso Philipin 19:01:43 25/01/2021 491
RUB Rúp Nga 19:07:48 25/01/2021 340,6
SAR Riyal Ả Rập Saudi 19:07:48 25/01/2021 6.376,02
SEK Krona Thụy Điển 19:07:48 25/01/2021 2.841,17
SGD Đô la Singapore 09:30:12 25/01/2021 17.514
THB Bạt Thái Lan 09:30:12 25/01/2021 834,39
TWD Đô la Đài Loan 19:00:40 25/01/2021 853,61
USD Đô la Mỹ 09:30:12 25/01/2021 23.150
USD-12 Đô la Mỹ Đồng 1,2 19:00:40 25/01/2021 0
USD-5-20 Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 13:05:19 07/01/2021 23.170
USD-50-100 Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 13:05:19 07/01/2021 23.170
USD-51020 Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 19:01:39 25/01/2021 23.160
USD15 Đô la Mỹ Đồng 1,5 19:01:12 25/01/2021 23.160
ZAR Rand Nam Phi 19:01:43 25/01/2021 1.410

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem thêm tỷ giá hối đoái của 25 ngân hàng bao gồm :