Tổng hợp các loại ngoại tệ của các ngân hàng Việt Nam

Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bên dưới là danh sách 32 loại ngoại tệ được 29 ngân hàng tại Việt Nam hỗ trợ.

Dữ liệu ngoại tệ được lựa chọn ngẫu nhiên của ngân hàng và được cập nhật liên tục, mới nhất và hoàn toàn tự động bởi máy tính.

Để xem chi tiết NGOẠI TỆ nào vui lòng bấm vào tên NGOẠI TỆ tương ứng.

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Tên đầy đủ Cập nhật Tỷ giá bán
AUD Đô la Australia 09:18:31 20/08/2022 16.557
CAD Đô la Canada 09:19:08 20/08/2022 18.437
CHF Franc Thụy sĩ 09:17:58 20/08/2022 24.930
CNY Nhân dân tệ 08:20:31 20/08/2022 3.523
DKK Krone Đan Mạch 09:20:22 20/08/2022 3.250
EUR Euro 09:17:39 20/08/2022 24.304
GBP Bảng Anh 09:18:13 20/08/2022 28.334,31
HKD Đô la Hồng Kông 09:19:24 20/08/2022 3.031,88
IDR Rupiah Indonesia 09:20:04 20/08/2022 1,66
INR Rupee Ấn Độ 08:20:51 20/08/2022 304
JPY Yên Nhật 09:17:19 20/08/2022 176,56
KRW Won Hàn Quốc 09:20:05 20/08/2022 18,59
KWD Dinar Kuwait 08:20:50 20/08/2022 79.173,55
LAK Kip Lào 09:20:20 20/08/2022 1,79
MXN Peso Mexico 19:25:06 23/02/2022 1.100
MYR Ringgit Malaysia 08:20:42 20/08/2022 5.283,97
NOK Krone Na Uy 09:20:28 20/08/2022 2.433
NZD Đô la New Zealand 09:19:54 20/08/2022 14.897
PHP Peso Philipin 08:20:47 20/08/2022 0
RUB Rúp Nga 08:20:39 20/08/2022 467
SAR Riyal Ả Rập Saudi 08:20:48 20/08/2022 6.464
SEK Krona Thụy Điển 09:20:14 20/08/2022 2.278
SGD Đô la Singapore 09:18:49 20/08/2022 17.153,58
THB Bạt Thái Lan 09:19:38 20/08/2022 668,19
TWD Đô la Đài Loan 09:19:52 20/08/2022 0
USD Đô la Mỹ 09:17:02 20/08/2022 23.545
USD-12 Đô la Mỹ Đồng 1,2 19:18:04 19/02/2022 0
USD-5-20 Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 14:02:30 26/02/2021 23.100
USD-50-100 Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 14:02:24 26/02/2021 23.100
USD-51020 Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 19:18:04 19/02/2022 0
USD15 Đô la Mỹ Đồng 1,5 18:26:28 31/12/2021 23.050
ZAR Rand Nam Phi 08:20:53 20/08/2022 1.429

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem thêm tỷ giá hối đoái của 29 ngân hàng bao gồm :