Tổng hợp các loại ngoại tệ của các ngân hàng Việt Nam

Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bên dưới là danh sách 32 loại ngoại tệ được 29 ngân hàng tại Việt Nam hỗ trợ.

Dữ liệu ngoại tệ được lựa chọn ngẫu nhiên của ngân hàng và được cập nhật liên tục, mới nhất và hoàn toàn tự động bởi máy tính.

Để xem chi tiết NGOẠI TỆ nào vui lòng bấm vào tên NGOẠI TỆ tương ứng.

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Tên đầy đủ Cập nhật Tỷ giá bán
AUD Đô la Australia 13:19:42 24/01/2022 16.506
CAD Đô la Canada 13:21:04 24/01/2022 18.297
CHF Franc Thụy sĩ 10:18:35 24/01/2022 24.948
CNY Nhân dân tệ 13:23:57 24/01/2022 3.654
DKK Krone Đan Mạch 13:23:28 24/01/2022 3.513
EUR Euro 13:18:08 24/01/2022 26.396
GBP Bảng Anh 13:19:07 24/01/2022 31.157
HKD Đô la Hồng Kông 13:21:37 24/01/2022 2.972
IDR Rupiah Indonesia 13:22:45 24/01/2022 1,61
INR Rupee Ấn Độ 13:24:51 24/01/2022 316
JPY Yên Nhật 13:17:35 24/01/2022 204,1
KRW Won Hàn Quốc 13:22:46 24/01/2022 19,97
KWD Dinar Kuwait 13:24:48 24/01/2022 77.720
LAK Kip Lào 13:23:19 24/01/2022 0
MXN Peso Mexico 13:27:19 24/01/2022 1.087
MYR Ringgit Malaysia 13:24:27 24/01/2022 5.644
NOK Krone Na Uy 13:23:43 24/01/2022 2.601
NZD Đô la New Zealand 13:26:51 24/01/2022 15.342
PHP Peso Philipin 13:24:41 24/01/2022 0
RUB Rúp Nga 13:24:20 24/01/2022 326
SAR Riyal Ả Rập Saudi 13:24:45 24/01/2022 6.258
SEK Krona Thụy Điển 13:23:08 24/01/2022 2.514
SGD Đô la Singapore 13:20:17 24/01/2022 17.094
THB Bạt Thái Lan 13:22:03 24/01/2022 699,82
TWD Đô la Đài Loan 13:22:26 24/01/2022 0
USD Đô la Mỹ 13:17:03 24/01/2022 22.760
USD-12 Đô la Mỹ Đồng 1,2 13:08:08 24/01/2022 0
USD-5-20 Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 14:02:30 26/02/2021 23.100
USD-50-100 Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 14:02:24 26/02/2021 23.100
USD-51020 Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 13:08:08 24/01/2022 0
USD15 Đô la Mỹ Đồng 1,5 18:26:28 31/12/2021 23.050
ZAR Rand Nam Phi 13:27:21 24/01/2022 1.384

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem thêm tỷ giá hối đoái của 29 ngân hàng bao gồm :

Sách nói online