Tổng hợp các loại ngoại tệ của các ngân hàng Việt Nam

Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bên dưới là danh sách 32 loại ngoại tệ được 29 ngân hàng tại Việt Nam hỗ trợ.

Dữ liệu ngoại tệ được lựa chọn ngẫu nhiên của ngân hàng và được cập nhật liên tục, mới nhất và hoàn toàn tự động bởi máy tính.

Để xem chi tiết NGOẠI TỆ nào vui lòng bấm vào tên NGOẠI TỆ tương ứng.

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Tên đầy đủ Cập nhật Tỷ giá bán
AUD Đô la Australia 19:18:43 25/09/2021 16.861
CAD Đô la Canada 19:19:24 25/09/2021 18.247
CHF Franc Thụy sĩ 18:18:06 25/09/2021 24.782
CNY Nhân dân tệ 19:21:17 25/09/2021 3.638
DKK Krone Đan Mạch 19:21:07 25/09/2021 3.661
EUR Euro 19:17:43 25/09/2021 27.399
GBP Bảng Anh 19:18:21 25/09/2021 31.701
HKD Đô la Hồng Kông 18:19:45 25/09/2021 2.991
IDR Rupiah Indonesia 19:20:40 25/09/2021 1,62
INR Rupee Ấn Độ 19:21:44 25/09/2021 320
JPY Yên Nhật 19:17:23 25/09/2021 212,27
KRW Won Hàn Quốc 19:20:41 25/09/2021 20,4
KWD Dinar Kuwait 19:21:42 25/09/2021 78.496
LAK Kip Lào 19:21:04 25/09/2021 0
MXN Peso Mexico 19:24:51 25/09/2021 1.096
MYR Ringgit Malaysia 19:21:31 25/09/2021 5.606
NOK Krone Na Uy 19:21:12 25/09/2021 0
NZD Đô la New Zealand 19:24:35 25/09/2021 16.144
PHP Peso Philipin 19:21:38 25/09/2021 0
RUB Rúp Nga 19:21:27 25/09/2021 361,55
SAR Riyal Ả Rập Saudi 19:21:40 25/09/2021 6.291
SEK Krona Thụy Điển 19:20:57 25/09/2021 2.693
SGD Đô la Singapore 19:19:04 25/09/2021 17.124
THB Bạt Thái Lan 19:19:59 25/09/2021 695,48
TWD Đô la Đài Loan 19:20:21 25/09/2021 0
USD Đô la Mỹ 19:17:03 25/09/2021 22.858
USD-12 Đô la Mỹ Đồng 1,2 19:07:11 25/09/2021 0
USD-5-20 Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 14:02:30 26/02/2021 23.100
USD-50-100 Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 14:02:24 26/02/2021 23.100
USD-51020 Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 19:07:11 25/09/2021 0
USD15 Đô la Mỹ Đồng 1,5 19:07:49 25/09/2021 22.850
ZAR Rand Nam Phi 19:21:47 25/09/2021 1.395

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem thêm tỷ giá hối đoái của 29 ngân hàng bao gồm :