Tổng hợp các loại ngoại tệ của các ngân hàng Việt Nam

Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bên dưới là danh sách 32 loại ngoại tệ được 29 ngân hàng tại Việt Nam hỗ trợ.

Dữ liệu ngoại tệ được lựa chọn ngẫu nhiên của ngân hàng và được cập nhật liên tục, mới nhất và hoàn toàn tự động bởi máy tính.

Để xem chi tiết NGOẠI TỆ nào vui lòng bấm vào tên NGOẠI TỆ tương ứng.

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Tên đầy đủ Cập nhật Tỷ giá bán
AUD Đô la Australia 10:27:03 18/05/2021 18.194
CAD Đô la Canada 10:27:29 18/05/2021 19.412
CHF Franc Thụy sĩ 10:26:42 18/05/2021 25.908
CNY Nhân dân tệ 10:28:20 18/05/2021 3.693
DKK Krone Đan Mạch 10:29:40 18/05/2021 3.849
EUR Euro 10:26:31 18/05/2021 28.180
GBP Bảng Anh 10:26:51 18/05/2021 33.106
HKD Đô la Hồng Kông 10:27:41 18/05/2021 3.041
IDR Rupiah Indonesia 10:28:04 18/05/2021 1,6
INR Rupee Ấn Độ 10:28:34 18/05/2021 325
JPY Yên Nhật 10:26:21 18/05/2021 215,39
KRW Won Hàn Quốc 10:29:42 18/05/2021 22,4
KWD Dinar Kuwait 10:28:33 18/05/2021 79.376
LAK Kip Lào 10:28:13 18/05/2021 2,66
MXN Peso Mexico 10:29:58 18/05/2021 1.107
MYR Ringgit Malaysia 10:28:27 18/05/2021 0
NOK Krone Na Uy 10:29:45 18/05/2021 2.876
NZD Đô la New Zealand 10:29:47 18/05/2021 16.870
PHP Peso Philipin 10:28:30 18/05/2021 0
RUB Rúp Nga 10:28:25 18/05/2021 348
SAR Riyal Ả Rập Saudi 10:28:32 18/05/2021 6.369
SEK Krona Thụy Điển 10:28:10 18/05/2021 2.834
SGD Đô la Singapore 10:27:17 18/05/2021 17.425
THB Bạt Thái Lan 10:27:50 18/05/2021 765
TWD Đô la Đài Loan 10:27:57 18/05/2021 0
USD Đô la Mỹ 10:26:09 18/05/2021 23.138
USD-12 Đô la Mỹ Đồng 1,2 10:00:37 18/05/2021 0
USD-5-20 Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 14:02:30 26/02/2021 23.100
USD-50-100 Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 14:02:24 26/02/2021 23.100
USD-51020 Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 10:01:45 18/05/2021 23.130
USD15 Đô la Mỹ Đồng 1,5 10:01:11 18/05/2021 23.120
ZAR Rand Nam Phi 10:29:58 18/05/2021 1.408

Nguồn : WebTỷGiá tổng hợp. Bạn muốn đưa bảng giá này vào website của bạn, bấm vào đây.

Xem thêm tỷ giá hối đoái của 29 ngân hàng bao gồm :