Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ

Cập nhật Giá vàng, Tỷ giá ngân hàng , Ngoại tệ, Tiền ảo, Xăng dầu ... hôm nay

Tỷ giá EXIMBANK ngày 23/02/2021

Cập nhật lúc 19:08:51 ngày 23/02/2021

Ký hiệu : Tỷ giá EXIMBANK tăng so với ngày hôm trước 22/02/2021

Ký hiệu : Tỷ giá EXIMBANK giảm so với ngày hôm trước 22/02/2021

Ký hiệu : Tỷ giá EXIMBANK không thay đổi so với ngày hôm trước 22/02/2021

Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngoại tệ Giá mua Giá bán Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd (50,100) 22.920
0
23.100
0
22.940
0
usd (5,10,20) 22.820
0
23.100
0
22.940
0
usd (1,2) 22.461
15
23.100
0
22.940
0
eur 27.669
114
28.211
116
27.752
114
Euro
aud 17.988
103
18.359
105
18.042
103
Đô la Australia
cad 18.049
26
18.403
27
18.103
26
Đô la Canada
chf 25.321
-5
25.817
-6
25.397
-5
Franc Thụy sĩ
cny 0
0
3.620
0
3.515
0
Nhân dân tệ
gbp 32.039
205
32.667
209
32.135
205
Bảng Anh
hkd 2.500
0
2.994
0
2.945
0
Đô la Hồng Kông
jpy 216
1
220
1
217
1
Yên Nhật
nzd 16.652
91
17.029
92
16.735
91
Đô la New Zealand
sgd 17.132
55
17.572
55
17.286
55
Đô la Singapore
thb 700
0
780
0
762
0
Bạt Thái Lan
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó Cập nhật lúc 19:08:56 ngày 23/02/2021
Xem lịch sử tỷ giá EXIMBANK Xem biểu đồ tỷ giá EXIMBANK


Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.


Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam trong tuần bên dưới.

Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.


Lịch sử Tỷ giá EXIMBANK 7 ngày qua

Nhằm giúp độc giả có cái nhìn tổng quan về tỷ giá EXIMBANK, WebTỷGiá đã tổng hợp toàn bộ sự thay đổi tỷ giá ngoại tệ trong 7 ngày vừa qua ở bảng dưới. Độc giả có thể theo dõi và đưa ra các nhận định về tỷ giá ngoại tệ cho riêng mình.

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Loại Tên Giá mua Giá bán Chuyển khoản Cập nhật lúc
CHF Franc Thụy sĩ 25.321 25.817 25.397 19:08:54 Thứ ba 23/02/2021
CHF Franc Thụy sĩ 25.326 25.823 25.402 19:08:52 Thứ hai 22/02/2021
CHF Franc Thụy sĩ 25.455 25.965 25.531 19:08:42 Chủ nhật 21/02/2021
CHF Franc Thụy sĩ 25.455 25.965 25.531 19:08:46 Thứ bảy 20/02/2021
CHF Franc Thụy sĩ 25.455 25.965 25.531 19:08:13 Thứ sáu 19/02/2021
CHF Franc Thụy sĩ 25.301 25.809 25.377 19:07:55 Thứ năm 18/02/2021
CHF Franc Thụy sĩ 25.466 25.976 25.542 19:07:36 Thứ tư 17/02/2021
CHF Franc Thụy sĩ 25.300 25.955 25.376 19:07:38 Thứ ba 16/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.920 23.100 22.940 19:08:51 Thứ ba 23/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.920 23.100 22.940 19:08:50 Thứ hai 22/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.900 23.090 22.920 19:08:40 Chủ nhật 21/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.900 23.090 22.920 19:08:44 Thứ bảy 20/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.900 23.090 22.920 19:08:11 Thứ sáu 19/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.900 23.090 22.920 19:07:53 Thứ năm 18/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.910 23.100 22.930 19:07:34 Thứ tư 17/02/2021
USD (50,100) USD (50,100) 22.860 23.080 22.880 19:07:36 Thứ ba 16/02/2021
USD (5,10,20) USD (5,10,20) 22.820 23.100 22.940 19:08:52 Thứ ba 23/02/2021
USD (5,10,20) USD (5,10,20) 22.820 23.100 22.940 19:08:51 Thứ hai 22/02/2021
USD (5,10,20) USD (5,10,20) 22.800 23.090 22.920 19:08:40 Chủ nhật 21/02/2021
USD (5,10,20) USD (5,10,20) 22.800 23.090 22.920 19:08:44 Thứ bảy 20/02/2021
USD (5,10,20) USD (5,10,20) 22.800 23.090 22.920 19:08:11 Thứ sáu 19/02/2021
USD (5,10,20) USD (5,10,20) 22.800 23.090 22.920 19:07:53 Thứ năm 18/02/2021
USD (1,2) USD (1,2) 22.461 23.100 22.940 19:08:52 Thứ ba 23/02/2021
USD (1,2) USD (1,2) 22.446 23.100 22.940 19:08:51 Thứ hai 22/02/2021
USD (1,2) USD (1,2) 22.455 23.090 22.920 19:08:41 Chủ nhật 21/02/2021
USD (1,2) USD (1,2) 22.455 23.090 22.920 19:08:45 Thứ bảy 20/02/2021
USD (1,2) USD (1,2) 22.455 23.090 22.920 19:08:11 Thứ sáu 19/02/2021
USD (1,2) USD (1,2) 22.453 23.090 22.920 19:07:53 Thứ năm 18/02/2021
EUR Euro 27.669 28.211 27.752 19:08:53 Thứ ba 23/02/2021
EUR Euro 27.555 28.095 27.638 19:08:51 Thứ hai 22/02/2021
EUR Euro 27.610 28.164 27.693 19:08:41 Chủ nhật 21/02/2021
EUR Euro 27.610 28.164 27.693 19:08:45 Thứ bảy 20/02/2021
EUR Euro 27.610 28.164 27.693 19:08:12 Thứ sáu 19/02/2021
EUR Euro 27.395 27.944 27.477 19:07:54 Thứ năm 18/02/2021
EUR Euro 27.468 28.018 27.550 19:07:35 Thứ tư 17/02/2021
EUR Euro 27.365 28.073 27.447 19:07:37 Thứ ba 16/02/2021
AUD Đô la Australia 17.988 18.359 18.042 19:08:53 Thứ ba 23/02/2021
AUD Đô la Australia 17.885 18.254 17.939 19:08:52 Thứ hai 22/02/2021
AUD Đô la Australia 17.813 18.188 17.866 19:08:41 Chủ nhật 21/02/2021
AUD Đô la Australia 17.813 18.188 17.866 19:08:45 Thứ bảy 20/02/2021
AUD Đô la Australia 17.813 18.188 17.866 19:08:12 Thứ sáu 19/02/2021
AUD Đô la Australia 17.615 17.986 17.668 19:07:54 Thứ năm 18/02/2021
AUD Đô la Australia 17.605 17.976 17.658 19:07:36 Thứ tư 17/02/2021
AUD Đô la Australia 17.487 17.956 17.539 19:07:38 Thứ ba 16/02/2021
CAD Đô la Canada 18.049 18.403 18.103 19:08:53 Thứ ba 23/02/2021
CAD Đô la Canada 18.023 18.376 18.077 19:08:52 Thứ hai 22/02/2021
CAD Đô la Canada 17.993 18.354 18.047 19:08:42 Chủ nhật 21/02/2021
CAD Đô la Canada 17.993 18.354 18.047 19:08:45 Thứ bảy 20/02/2021
CAD Đô la Canada 17.993 18.354 18.047 19:08:12 Thứ sáu 19/02/2021
CAD Đô la Canada 17.898 18.257 17.952 19:07:54 Thứ năm 18/02/2021
CAD Đô la Canada 17.902 18.261 17.956 19:07:36 Thứ tư 17/02/2021
CAD Đô la Canada 17.802 18.262 17.855 19:07:38 Thứ ba 16/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 780 762 19:08:56 Thứ ba 23/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 780 762 19:08:54 Thứ hai 22/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 780 762 19:08:44 Chủ nhật 21/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 780 762 19:08:48 Thứ bảy 20/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 780 762 19:08:15 Thứ sáu 19/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 778 760 19:07:57 Thứ năm 18/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 780 762 19:07:39 Thứ tư 17/02/2021
THB Bạt Thái Lan 700 782 760 19:07:41 Thứ ba 16/02/2021
SGD Đô la Singapore 17.132 17.572 17.286 19:08:56 Thứ ba 23/02/2021
SGD Đô la Singapore 17.077 17.517 17.231 19:08:54 Thứ hai 22/02/2021
SGD Đô la Singapore 17.082 17.529 17.236 19:08:44 Chủ nhật 21/02/2021
SGD Đô la Singapore 17.082 17.529 17.236 19:08:48 Thứ bảy 20/02/2021
SGD Đô la Singapore 17.082 17.529 17.236 19:08:15 Thứ sáu 19/02/2021
SGD Đô la Singapore 17.021 17.465 17.174 19:07:57 Thứ năm 18/02/2021
SGD Đô la Singapore 17.019 17.464 17.172 19:07:39 Thứ tư 17/02/2021
SGD Đô la Singapore 16.925 17.466 17.077 19:07:40 Thứ ba 16/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.652 17.029 16.735 19:08:55 Thứ ba 23/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.561 16.937 16.644 19:08:54 Thứ hai 22/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.491 16.871 16.573 19:08:43 Chủ nhật 21/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.491 16.871 16.573 19:08:48 Thứ bảy 20/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.491 16.871 16.573 19:08:14 Thứ sáu 19/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.306 16.683 16.388 19:07:56 Thứ năm 18/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.306 16.683 16.388 19:07:38 Thứ tư 17/02/2021
NZD Đô la New Zealand 16.389 16.863 16.471 19:07:40 Thứ ba 16/02/2021
JPY Yên Nhật 216 220 217 19:08:55 Thứ ba 23/02/2021
JPY Yên Nhật 215 219 216 19:08:53 Thứ hai 22/02/2021
JPY Yên Nhật 215 220 216 19:08:43 Chủ nhật 21/02/2021
JPY Yên Nhật 215 220 216 19:08:47 Thứ bảy 20/02/2021
JPY Yên Nhật 215 220 216 19:08:14 Thứ sáu 19/02/2021
JPY Yên Nhật 214 219 215 19:07:56 Thứ năm 18/02/2021
JPY Yên Nhật 214 219 215 19:07:38 Thứ tư 17/02/2021
JPY Yên Nhật 216 221 216 19:07:40 Thứ ba 16/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.994 2.945 19:08:55 Thứ ba 23/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.994 2.945 19:08:53 Thứ hai 22/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.992 2.942 19:08:43 Chủ nhật 21/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.992 2.942 19:08:47 Thứ bảy 20/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.992 2.942 19:08:14 Thứ sáu 19/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.993 2.942 19:07:56 Thứ năm 18/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.994 2.944 19:07:38 Thứ tư 17/02/2021
HKD Đô la Hồng Kông 2.500 2.997 2.930 19:07:39 Thứ ba 16/02/2021
GBP Bảng Anh 32.039 32.667 32.135 19:08:54 Thứ ba 23/02/2021
GBP Bảng Anh 31.834 32.458 31.930 19:08:53 Thứ hai 22/02/2021
GBP Bảng Anh 31.840 32.479 31.936 19:08:42 Chủ nhật 21/02/2021
GBP Bảng Anh 31.840 32.479 31.936 19:08:47 Thứ bảy 20/02/2021
GBP Bảng Anh 31.840 32.479 31.936 19:08:13 Thứ sáu 19/02/2021
GBP Bảng Anh 31.500 32.131 31.594 19:07:55 Thứ năm 18/02/2021
GBP Bảng Anh 31.574 32.208 31.669 19:07:37 Thứ tư 17/02/2021
GBP Bảng Anh 31.203 32.010 31.297 19:07:39 Thứ ba 16/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.620 3.515 19:08:54 Thứ ba 23/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.620 3.515 19:08:52 Thứ hai 22/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.619 3.512 19:08:42 Chủ nhật 21/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.619 3.512 19:08:46 Thứ bảy 20/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.619 3.512 19:08:13 Thứ sáu 19/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.619 3.512 19:07:55 Thứ năm 18/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.620 3.514 19:07:37 Thứ tư 17/02/2021
CNY Nhân dân tệ 0 3.623 3.497 19:07:39 Thứ ba 16/02/2021
USD ( USD ( 22.453 23.090 22.920 16:08:02 Thứ năm 18/02/2021
USD ( USD ( 22.443 23.100 22.930 19:07:35 Thứ tư 17/02/2021
USD ( USD ( 22.458 23.080 22.880 19:07:37 Thứ ba 16/02/2021
USD (5-20) USD (5-20) 22.800 23.090 22.920 16:08:02 Thứ năm 18/02/2021
USD (5-20) USD (5-20) 22.810 23.100 22.930 19:07:35 Thứ tư 17/02/2021
USD (5-20) USD (5-20) 22.760 23.080 22.880 19:07:37 Thứ ba 16/02/2021

Biểu đồ tỷ giá hối đoái Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam trong 7 ngày qua

Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng EXIMBANK trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.

Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ