Tỷ giá PVCOMBank ngày 14/03/2025
Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 14/03/2025Ký hiệu : Tỷ giá PVCOMBank tăng so với ngày hôm trước 13/03/2025
Ký hiệu : Tỷ giá PVCOMBank giảm so với ngày hôm trước 13/03/2025
Ký hiệu : Tỷ giá PVCOMBank không thay đổi so với ngày hôm trước 13/03/2025

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)
Ngoại tệ | Giá mua | Giá bán | Chuyển khoản | Tên Ngoại tệ | ||
---|---|---|---|---|---|---|
usd |
25.320
40 |
25.700 40 |
25.340
40 |
Đô la Mỹ | ||
jpy |
166,19
0,43 |
176,38 0,45 |
167,87
0,43 |
Yên Nhật | ||
eur |
26.978
-34 |
28.396 -36 |
27.251
-34 |
Euro | ||
gbp |
32.188
31 |
33.485 32 |
32.513
31 |
Bảng Anh | ||
aud |
15.535
26 |
16.395 18 |
15.799
26 |
Đô la Australia | ||
sgd |
18.598
-19 |
19.384 -20 |
18.786
-19 |
Đô la Singapore | ||
cad |
16.815
-48 |
17.929 -48 |
16.915
-48 |
Đô la Canada | ||
hkd |
3.194
6 |
3.338 5 |
3.226
5 |
Đô la Hồng Kông | ||
nzd |
13.758
-56 |
14.778 -56 |
13.858
-56 |
Đô la New Zealand | ||
krw |
15,2
-0,02 |
18,24 -0,03 |
16,89
-0,02 |
Won Hàn Quốc | ||
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó | Cập nhật lúc 17:19:42 ngày 14/03/2025 |
Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.
Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Ngân hàng Đại chúng Việt Nam trong tuần bên dưới.
Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.
Lịch sử Tỷ giá PVCOMBank 7 ngày qua
Nhằm giúp độc giả có cái nhìn tổng quan về tỷ giá PVCOMBank, WebTỷGiá đã tổng hợp toàn bộ sự thay đổi tỷ giá ngoại tệ trong 7 ngày vừa qua ở bảng dưới. Độc giả có thể theo dõi và đưa ra các nhận định về tỷ giá ngoại tệ cho riêng mình.
Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)
Loại | Tên | Giá mua | Giá bán | Chuyển khoản | Cập nhật lúc |
---|---|---|---|---|---|
Won Hàn Quốc | 15,2 | 18,24 | 16,89 | 17:19:42 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 15,22 | 18,27 | 16,91 | 17:19:21 Thứ năm 13/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 15,19 | 18,22 | 16,87 | 17:19:23 Thứ tư 12/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 15,17 | 18,22 | 16,85 | 17:19:21 Thứ ba 11/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 15,27 | 18,35 | 16,97 | 17:19:18 Thứ hai 10/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 15,27 | 18,34 | 16,96 | 17:19:18 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 15,27 | 18,34 | 16,96 | 17:19:36 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 15,27 | 18,34 | 16,96 | 17:19:24 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.320 | 25.700 | 25.340 | 17:17:02 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.280 | 25.660 | 25.300 | 17:17:03 Thứ năm 13/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.270 | 25.650 | 25.290 | 17:17:02 Thứ tư 12/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.330 | 25.990 | 25.350 | 17:17:02 Thứ ba 11/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.320 | 25.700 | 25.340 | 17:17:02 Thứ hai 10/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.310 | 25.690 | 25.330 | 17:17:02 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.310 | 25.690 | 25.330 | 17:17:02 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.310 | 25.690 | 25.330 | 17:17:02 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Yên Nhật | 166,19 | 176,38 | 167,87 | 17:17:15 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Yên Nhật | 165,76 | 175,93 | 167,44 | 17:17:15 Thứ năm 13/03/2025 | |
Yên Nhật | 166,04 | 176,22 | 167,72 | 17:17:15 Thứ tư 12/03/2025 | |
Yên Nhật | 167,82 | 178,1 | 169,51 | 17:17:15 Thứ ba 11/03/2025 | |
Yên Nhật | 167,1 | 177,34 | 168,79 | 17:17:16 Thứ hai 10/03/2025 | |
Yên Nhật | 166,35 | 176,55 | 168,03 | 17:17:15 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Yên Nhật | 166,35 | 176,55 | 168,03 | 17:17:15 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Yên Nhật | 166,35 | 176,55 | 168,03 | 17:17:14 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Euro | 26.978 | 28.396 | 27.251 | 17:17:30 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Euro | 27.012 | 28.432 | 27.285 | 17:17:27 Thứ năm 13/03/2025 | |
Euro | 27.073 | 28.496 | 27.346 | 17:17:27 Thứ tư 12/03/2025 | |
Euro | 26.986 | 28.405 | 27.259 | 17:17:27 Thứ ba 11/03/2025 | |
Euro | 27.013 | 28.433 | 27.286 | 17:17:28 Thứ hai 10/03/2025 | |
Euro | 26.804 | 28.212 | 27.074 | 17:17:28 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Euro | 26.804 | 28.212 | 27.074 | 17:17:29 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Euro | 26.804 | 28.212 | 27.074 | 17:17:27 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.188 | 33.485 | 32.513 | 17:17:58 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.157 | 33.453 | 32.482 | 17:17:51 Thứ năm 13/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.093 | 33.386 | 32.417 | 17:17:54 Thứ tư 12/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.044 | 33.335 | 32.368 | 17:17:50 Thứ ba 11/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.166 | 33.462 | 32.491 | 17:17:52 Thứ hai 10/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.004 | 33.293 | 32.327 | 17:17:51 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.004 | 33.293 | 32.327 | 17:17:52 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.004 | 33.293 | 32.327 | 17:17:52 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.535 | 16.395 | 15.799 | 17:18:12 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.509 | 16.377 | 15.773 | 17:18:04 Thứ năm 13/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.469 | 16.403 | 15.733 | 17:18:07 Thứ tư 12/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.574 | 16.437 | 15.839 | 17:18:02 Thứ ba 11/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.577 | 16.449 | 15.841 | 17:18:06 Thứ hai 10/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.675 | 16.542 | 15.940 | 17:18:03 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.675 | 16.542 | 15.940 | 17:18:05 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.675 | 16.542 | 15.940 | 17:18:11 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.598 | 19.384 | 18.786 | 17:18:29 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.617 | 19.404 | 18.805 | 17:18:16 Thứ năm 13/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.630 | 19.418 | 18.818 | 17:18:20 Thứ tư 12/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.653 | 19.441 | 18.841 | 17:18:15 Thứ ba 11/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.710 | 19.501 | 18.899 | 17:18:18 Thứ hai 10/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.635 | 19.423 | 18.823 | 17:18:16 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.635 | 19.423 | 18.823 | 17:18:20 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Đô la Singapore | 18.635 | 19.423 | 18.823 | 17:18:24 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.815 | 17.929 | 16.915 | 17:18:48 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.863 | 17.977 | 16.963 | 17:18:30 Thứ năm 13/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.780 | 17.894 | 16.880 | 17:18:33 Thứ tư 12/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.819 | 17.933 | 16.919 | 17:18:27 Thứ ba 11/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.906 | 18.020 | 17.006 | 17:18:30 Thứ hai 10/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.973 | 18.087 | 17.073 | 17:18:28 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.973 | 18.087 | 17.073 | 17:18:33 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Đô la Canada | 16.973 | 18.087 | 17.073 | 17:18:39 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.194 | 3.338 | 3.226 | 17:19:04 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.188 | 3.333 | 3.221 | 17:18:46 Thứ năm 13/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.189 | 3.333 | 3.221 | 17:18:46 Thứ tư 12/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.197 | 3.342 | 3.229 | 17:18:41 Thứ ba 11/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.194 | 3.339 | 3.226 | 17:18:43 Thứ hai 10/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.192 | 3.337 | 3.224 | 17:18:40 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.192 | 3.337 | 3.224 | 17:18:55 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 3.192 | 3.337 | 3.224 | 17:18:51 Thứ sáu 07/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.758 | 14.778 | 13.858 | 17:19:29 Thứ sáu 14/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.814 | 14.834 | 13.914 | 17:19:11 Thứ năm 13/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.760 | 14.780 | 13.860 | 17:19:11 Thứ tư 12/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.745 | 14.765 | 13.845 | 17:19:11 Thứ ba 11/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.809 | 14.829 | 13.909 | 17:19:08 Thứ hai 10/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.843 | 14.863 | 13.943 | 17:19:06 Chủ nhật 09/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.843 | 14.863 | 13.943 | 17:19:26 Thứ bảy 08/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 13.843 | 14.863 | 13.943 | 17:19:15 Thứ sáu 07/03/2025 |
Biểu đồ tỷ giá hối đoái Ngân hàng Đại chúng Việt Nam trong 7 ngày qua
Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng PVCOMBank trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.
Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ