Tỷ giá ABBANK ngày 31/03/2025
Cập nhật lúc 17:17:02 ngày 31/03/2025Ký hiệu : Tỷ giá ABBANK tăng so với ngày hôm trước 30/03/2025
Ký hiệu : Tỷ giá ABBANK giảm so với ngày hôm trước 30/03/2025
Ký hiệu : Tỷ giá ABBANK không thay đổi so với ngày hôm trước 30/03/2025

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)
Ngoại tệ | Giá mua | Giá bán | Chuyển khoản | Tên Ngoại tệ | ||
---|---|---|---|---|---|---|
usd |
25.200
-150 |
25.680 -70 |
25.490
90 |
Đô la Mỹ | ||
jpy |
166,54
2 |
175,93 2,08 |
167,21
2,01 |
Yên Nhật | ||
eur |
27.070
120 |
28.374 114 |
27.178
120 |
Euro | ||
chf |
0
0 |
30.579 120 |
27.676
119 |
Franc Thụy sĩ | ||
gbp |
32.372
43 |
33.797 31 |
32.502
43 |
Bảng Anh | ||
aud |
15.705
8 |
16.436 1 |
15.768
8 |
Đô la Australia | ||
sgd |
0
0 |
19.455 -17 |
18.710
-10 |
Đô la Singapore | ||
cad |
17.408
11 |
18.225 4 |
17.530
11 |
Đô la Canada | ||
hkd |
0
0 |
3.449 -2 |
3.130
-1 |
Đô la Hồng Kông | ||
nzd |
0
0 |
14.921 -32 |
14.307
-25 |
Đô la New Zealand | ||
krw |
0
0 |
19,41 -0,04 |
16,47
-0,04 |
Won Hàn Quốc | ||
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó | Cập nhật lúc 17:19:54 ngày 31/03/2025 |
Độc giả có thể theo dõi thêm tỷ giá của các ngân hàng khác như : VietinBank, ACB, BIDV, MBBank, SHB, Sacombank, Techcombank, Vietcombank, ABBANK, BVBANK, EXIMBANK, HDBANK, HSBC, KienLongBank, MaritimeBank, OCB, PGBank, NHNN, PVCOMBank, SCB, TPBANK, VIB, VCCB, LIENVIETPOSTBANK, Agribank, CBBank, DongA, GPBANK, HLBANK, được WebTỷGiá cập nhật nhanh nhất trong ngày.
Độc giả có thể tra cứu lịch sử tỷ giá của ngân hàng Ngân hàng An Bình trong tuần bên dưới.
Vui lòng điền ngày cần tra cứu vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.
Lịch sử Tỷ giá ABBANK 7 ngày qua
Nhằm giúp độc giả có cái nhìn tổng quan về tỷ giá ABBANK, WebTỷGiá đã tổng hợp toàn bộ sự thay đổi tỷ giá ngoại tệ trong 7 ngày vừa qua ở bảng dưới. Độc giả có thể theo dõi và đưa ra các nhận định về tỷ giá ngoại tệ cho riêng mình.
Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)
Loại | Tên | Giá mua | Giá bán | Chuyển khoản | Cập nhật lúc |
---|---|---|---|---|---|
Đô la Mỹ | 25.200 | 25.680 | 25.490 | 17:17:02 Thứ hai 31/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.350 | 25.750 | 25.400 | 17:17:01 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.350 | 25.750 | 25.400 | 17:17:02 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.350 | 25.750 | 25.400 | 17:17:02 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.350 | 25.740 | 25.400 | 17:17:03 Thứ năm 27/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 25.450 | 25.650 | 25.450 | 17:17:02 Thứ tư 26/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 24.000 | 25.700 | 24.000 | 17:17:02 Thứ ba 25/03/2025 | |
Đô la Mỹ | 24.000 | 25.700 | 24.000 | 17:17:02 Thứ hai 24/03/2025 | |
Yên Nhật | 166,54 | 175,93 | 167,21 | 17:17:19 Thứ hai 31/03/2025 | |
Yên Nhật | 164,54 | 173,85 | 165,2 | 17:17:15 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Yên Nhật | 164,54 | 173,85 | 165,2 | 17:17:15 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Yên Nhật | 164,54 | 173,85 | 165,2 | 17:17:18 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Yên Nhật | 165,31 | 174,61 | 165,97 | 17:17:16 Thứ năm 27/03/2025 | |
Yên Nhật | 165,48 | 174,9 | 166,15 | 17:17:18 Thứ tư 26/03/2025 | |
Yên Nhật | 165,26 | 174,65 | 165,92 | 17:17:21 Thứ ba 25/03/2025 | |
Yên Nhật | 166,15 | 175,53 | 166,82 | 17:17:16 Thứ hai 24/03/2025 | |
Euro | 27.070 | 28.374 | 27.178 | 17:17:34 Thứ hai 31/03/2025 | |
Euro | 26.950 | 28.260 | 27.058 | 17:17:29 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Euro | 26.950 | 28.260 | 27.058 | 17:17:36 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Euro | 26.950 | 28.260 | 27.058 | 17:17:33 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Euro | 26.870 | 28.166 | 26.977 | 17:17:29 Thứ năm 27/03/2025 | |
Euro | 26.966 | 28.290 | 27.074 | 17:17:31 Thứ tư 26/03/2025 | |
Euro | 27.045 | 28.372 | 27.154 | 17:17:36 Thứ ba 25/03/2025 | |
Euro | 27.110 | 28.419 | 27.219 | 17:17:28 Thứ hai 24/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.579 | 27.676 | 17:17:51 Thứ hai 31/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.459 | 27.557 | 17:17:43 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.459 | 27.557 | 17:17:52 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.459 | 27.557 | 17:17:46 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.416 | 27.529 | 17:17:41 Thứ năm 27/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.492 | 28.421 | 17:17:49 Thứ tư 26/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.538 | 28.465 | 17:17:48 Thứ ba 25/03/2025 | |
Franc Thụy sĩ | 0 | 30.499 | 27.602 | 17:17:41 Thứ hai 24/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.372 | 33.797 | 32.502 | 17:18:03 Thứ hai 31/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.329 | 33.766 | 32.459 | 17:17:55 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.329 | 33.766 | 32.459 | 17:18:06 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.329 | 33.766 | 32.459 | 17:17:56 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.197 | 33.615 | 32.326 | 17:17:52 Thứ năm 27/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.354 | 33.802 | 32.484 | 17:18:00 Thứ tư 26/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.360 | 33.807 | 32.490 | 17:17:58 Thứ ba 25/03/2025 | |
Bảng Anh | 32.368 | 33.797 | 32.498 | 17:17:51 Thứ hai 24/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.705 | 16.436 | 15.768 | 17:18:18 Thứ hai 31/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.697 | 16.435 | 15.760 | 17:18:13 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.697 | 16.435 | 15.760 | 17:18:20 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.697 | 16.435 | 15.760 | 17:18:08 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.692 | 16.423 | 15.755 | 17:18:05 Thứ năm 27/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.716 | 16.473 | 15.779 | 17:18:15 Thứ tư 26/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.735 | 16.492 | 15.798 | 17:18:12 Thứ ba 25/03/2025 | |
Đô la Australia | 15.727 | 16.461 | 15.790 | 17:18:03 Thứ hai 24/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.455 | 18.710 | 17:18:34 Thứ hai 31/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.472 | 18.720 | 17:19:02 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.472 | 18.720 | 17:18:33 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.472 | 18.720 | 17:18:21 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.462 | 18.717 | 17:18:18 Thứ năm 27/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.539 | 18.778 | 17:18:28 Thứ tư 26/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.544 | 18.784 | 17:18:26 Thứ ba 25/03/2025 | |
Đô la Singapore | 0 | 19.573 | 18.822 | 17:18:17 Thứ hai 24/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,41 | 16,47 | 17:19:54 Thứ hai 31/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,45 | 16,51 | 17:20:35 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,45 | 16,51 | 17:19:35 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,45 | 16,51 | 17:19:29 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,43 | 16,5 | 17:19:28 Thứ năm 27/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,51 | 17 | 17:19:36 Thứ tư 26/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,46 | 16,96 | 17:19:34 Thứ ba 25/03/2025 | |
Won Hàn Quốc | 0 | 19,48 | 16,54 | 17:19:21 Thứ hai 24/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 14.921 | 14.307 | 17:19:35 Thứ hai 31/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 14.953 | 14.332 | 17:20:19 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 14.953 | 14.332 | 17:19:26 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 14.953 | 14.332 | 17:19:20 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 14.955 | 14.340 | 17:19:17 Thứ năm 27/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 14.994 | 14.353 | 17:19:26 Thứ tư 26/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 15.014 | 14.373 | 17:19:24 Thứ ba 25/03/2025 | |
Đô la New Zealand | 0 | 15.024 | 14.405 | 17:19:05 Thứ hai 24/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.449 | 3.130 | 17:19:02 Thứ hai 31/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.451 | 3.131 | 17:19:43 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.451 | 3.131 | 17:18:59 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.451 | 3.131 | 17:18:54 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.450 | 3.131 | 17:18:44 Thứ năm 27/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.457 | 3.234 | 17:18:59 Thứ tư 26/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.461 | 3.238 | 17:18:52 Thứ ba 25/03/2025 | |
Đô la Hồng Kông | 0 | 3.462 | 3.141 | 17:18:41 Thứ hai 24/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.408 | 18.225 | 17.530 | 17:18:47 Thứ hai 31/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.397 | 18.221 | 17.519 | 17:19:28 Chủ nhật 30/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.397 | 18.221 | 17.519 | 17:18:46 Thứ bảy 29/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.397 | 18.221 | 17.519 | 17:18:38 Thứ sáu 28/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.434 | 18.253 | 17.557 | 17:18:30 Thứ năm 27/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.457 | 18.288 | 17.580 | 17:18:43 Thứ tư 26/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.445 | 18.275 | 17.568 | 17:18:40 Thứ ba 25/03/2025 | |
Đô la Canada | 17.420 | 18.239 | 17.542 | 17:18:29 Thứ hai 24/03/2025 |
Biểu đồ tỷ giá hối đoái Ngân hàng An Bình trong 7 ngày qua
Biểu đồ tỷ giá tăng giảm của các loại ngoại tệ ngân hàng ABBANK trong 7 ngày vừa qua, quý độc giả có thể lựa chọn loại giá để xem từng biểu đồ.
Để xem chi tiết tỷ giá mua và bán trong ngày, quý độc giả có thể di chuyển vào biểu đồ để xem.
Vui lòng chọn loại để xem biểu đồ